HSK 5 · Bài 83 · Hóa Giải Hiểu Lầm Với Đồng Nghiệp - Phản Bác Nhẹ Nhàng Với 并不 / 并没有

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 语气yǔqìn

    giọng điệu, ngữ khí (cách nói thể hiện thái độ)

    “同样一句话,换个语气说,效果就完全不一样。”

    Tóngyàng yí jù huà, huàn gè yǔqì shuō, xiàoguǒ jiù wánquán bù yīyàng.

    Cùng một câu nói, đổi giọng điệu đi thì hiệu quả hoàn toàn khác.

  • 表达biǎodáv

    diễn đạt, bày tỏ (ý nghĩ, tình cảm)

    “他不太会表达,但心里其实很关心大家。”

    Tā bùtài huì biǎodá, dàn xīnli qíshí hěn guānxīn dàjiā.

    Anh ấy không giỏi bày tỏ, nhưng trong lòng thực ra rất quan tâm mọi người.

  • 敏感mǐngǎnadj

    nhạy cảm (dễ bị tác động, dễ để bụng)

    “她对别人的评价特别敏感,一句话就能想半天。”

    Tā duì biéren de píngjià tèbié mǐngǎn, yí jù huà jiù néng xiǎng bàntiān.

    Cô ấy đặc biệt nhạy cảm với nhận xét của người khác, một câu nói cũng có thể nghĩ cả buổi.

  • 主观zhǔguānadj

    chủ quan (dựa vào cảm nhận riêng)

    “只看了两个例子就下结论,太主观了。”

    Zhǐ kàn le liǎng gè lìzi jiù xià jiélùn, tài zhǔguān le.

    Mới xem hai ví dụ đã kết luận thì quá chủ quan.

  • 客观kèguānadj

    khách quan (dựa vào sự thật, không thiên vị)

    “评价同事的工作,要尽量客观一些。”

    Píngjià tóngshì de gōngzuò, yào jǐnliàng kèguān yīxiē.

    Đánh giá công việc của đồng nghiệp thì nên cố gắng khách quan một chút.

  • 疑问yíwènn

    thắc mắc, điều nghi vấn

    “大家对这个安排还有什么疑问吗?”

    Dàjiā duì zhège ānpái háiyǒu shénme yíwèn ma?

    Mọi người còn thắc mắc gì về cách sắp xếp này không?

  • 沉默chénmòadj

    im lặng, lặng thinh; ít nói

    “听到这个消息,会议室里一下子沉默了。”

    Tīngdào zhège xiāoxi, huìyìshì lǐ yīxiàzi chénmò le.

    Nghe tin này, phòng họp bỗng chốc im lặng.

  • 当成dàngchéngv

    coi là, xem như (thường dùng 把 A 当成 B)

    “别把同事的提醒当成批评。”

    Bié bǎ tóngshì de tíxǐng dàngchéng pīpíng.

    Đừng coi lời nhắc nhở của đồng nghiệp là lời phê bình.

  • 伤害shānghàiv

    làm tổn thương, làm hại

    “说话太直接,有时会伤害别人。”

    Shuōhuà tài zhíjiē, yǒushí huì shānghài biéren.

    Nói chuyện quá thẳng đôi khi sẽ làm tổn thương người khác.

  • 道理dàolin

    lý lẽ, lẽ phải (有道理: có lý)

    “你说的有道理,我们按你的办法试试。”

    Nǐ shuō de yǒu dàoli, wǒmen àn nǐ de bànfǎ shìshi.

    Bạn nói có lý, chúng ta thử làm theo cách của bạn.