HSK 5 · AdvancedPremium Bài 81 · Negotiating terms with a supplier delegation

Đàm Phán Với Đoàn Nhà Cung Cấp - Nói Về Mục Đích Hành Động Với 为了……而……

Học cách đàm phán thời hạn giao hàng, tiền đặt trước và điều khoản bảo hành với đoàn đại diện nhà cung cấp; dùng 为了……而…… để nói trang trọng về mục đích của một hành động. Ví dụ: "我们这次是为了长期合作而来的。"

  • Dùng 为了 + mục đích + 而 + động từ để giải thích trang trọng vì sao mình làm một việc, và 不能 / 不要 + 为了……而…… để từ chối một cách làm.
  • Nói về bên A, bên B, đại diện, điều đã thỏa thuận, tán thành, cố gắng giành được, bổ sung, nộp phương án, báo cáo trụ sở chính và đưa ra quyết định.
  • Đề xuất, nhượng bộ và giữ lập trường trong một buổi đàm phán điều khoản hợp đồng.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 代表dàibiǎon

    người đại diện; (động từ) thay mặt, đại diện cho

    “这次来谈判的三位代表都是销售部的骨干。”

    Zhè cì lái tánpàn de sān wèi dàibiǎo dōu shì xiāoshòu bù de gǔgàn.

    Ba người đại diện đến đàm phán lần này đều là nhân viên chủ chốt của phòng kinh doanh.

  • 甲jiǎn

    bên A (bên thứ nhất trong hợp đồng, thường dùng trong 甲方)

    “在这份合同里,我们公司是甲方,负责付款。”

    Zài zhè fèn hétong lǐ, wǒmen gōngsī shì jiǎfāng, fùzé fùkuǎn.

    Trong hợp đồng này, công ty chúng tôi là bên A, chịu trách nhiệm thanh toán.

  • 乙yǐn

    bên B (bên thứ hai trong hợp đồng, thường dùng trong 乙方)

    “乙方必须在合同规定的时间内交货。”

    Yǐfāng bìxū zài hétong guīdìng de shíjiān nèi jiāo huò.

    Bên B phải giao hàng trong thời gian hợp đồng quy định.

  • 约定yuēdìngv

    thỏa thuận, giao hẹn trước; (danh từ) điều đã thỏa thuận

    “双方约定,每个季度见一次面,讨论合作情况。”

    Shuāngfāng yuēdìng, měi gè jìdù jiàn yí cì miàn, tǎolùn hézuò qíngkuàng.

    Hai bên thỏa thuận mỗi quý gặp nhau một lần để bàn tình hình hợp tác.

  • 赞成zànchéngv

    tán thành, đồng ý (với một ý kiến, đề xuất)

    “大部分同事都赞成换一家更近的供应商。”

    Dàbùfen tóngshì dōu zànchéng huàn yì jiā gèng jìn de gōngyìngshāng.

    Phần lớn đồng nghiệp đều tán thành đổi sang một nhà cung cấp ở gần hơn.

  • 争取zhēngqǔv

    cố gắng giành được, phấn đấu để đạt được

    “我们会尽量争取更低的价格。”

    Wǒmen huì jǐnliàng zhēngqǔ gèng dī de jiàgé.

    Chúng tôi sẽ cố gắng giành được mức giá thấp hơn.

  • 补充bǔchōngv

    bổ sung, nói thêm

    “关于付款方式,财务部还要补充几点。”

    Guānyú fùkuǎn fāngshì, cáiwù bù hái yào bǔchōng jǐ diǎn.

    Về phương thức thanh toán, phòng tài chính còn muốn bổ sung vài điểm.

  • 提交tíjiāov

    nộp, trình (văn bản, phương án lên cấp trên hoặc đối tác)

    “报价单最晚要在下周一提交。”

    Bàojiàdān zuì wǎn yào zài xiàzhōuyī tíjiāo.

    Bảng báo giá chậm nhất phải nộp vào thứ Hai tuần sau.

  • 总部zǒngbùn

    trụ sở chính, tổng bộ (của công ty)

    “我们公司的总部在深圳,杭州只是一个分公司。”

    Wǒmen gōngsī de zǒngbù zài Shēnzhèn, Hángzhōu zhǐshì yí gè fēn gōngsī.

    Trụ sở chính của công ty chúng tôi ở Thâm Quyến, Hàng Châu chỉ là một chi nhánh.

  • 作出zuòchūv

    đưa ra (quyết định, cam kết, nhượng bộ…)

    “为了拿下这个订单,我们已经作出了很大的让步。”

    Wèile ná xià zhège dìngdān, wǒmen yǐjīng zuòchū le hěn dà de ràngbù.

    Để giành được đơn hàng này, chúng tôi đã nhượng bộ rất nhiều.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

为了长期合作而来

Sáng thứ Ba tại phòng họp một công ty đồ gia dụng ở Hàng Châu (bên A), giám đốc thu mua 唐澜音 đàm phán với 彭广川, trưởng đoàn đại diện của nhà cung cấp linh kiện (bên B).

唐澜音 (giám đốc thu mua của công ty đồ gia dụng (bên A)) · 彭广川 (phó tổng giám đốc kinh doanh, trưởng đoàn nhà cung cấp (bên B))

1. 关于交货期,双方最后谈到了多少天?

Về thời hạn giao hàng, cuối cùng hai bên bàn đến mức bao nhiêu ngày?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Phân Tích Số Liệu Khảo Sát Khách Hàng - Trình Bày Kết Luận Với 通过……告诉……

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới