HSK 5 · Bài 80 · Kỳ Nghỉ Quốc Khánh Đông Nghịt - Kể Chuyện Đám Đông Với Phó Từ 纷纷
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 国庆Guóqìngn
Quốc khánh
“今年国庆我们公司放八天假。”
Jīnnián Guóqìng wǒmen gōngsī fàng bā tiān jiǎ.
Quốc khánh năm nay công ty chúng tôi được nghỉ tám ngày.
- 人群rénqúnn
đám đông, dòng người
“孩子一下子就跑进人群里不见了。”
Háizi yíxiàzi jiù pǎojìn rénqún lǐ bùjiàn le.
Đứa trẻ thoắt cái đã chạy vào đám đông rồi mất hút.
- 挤jǐv
chen chúc, chen lấn; chật cứng
“假期的地铁挤得连站的地方都没有。”
Jiàqī de dìtiě jǐ de lián zhàn de dìfāng dōu méiyǒu.
Tàu điện ngầm ngày nghỉ chật cứng đến mức không còn chỗ đứng.
- 队伍duìwun
hàng người xếp hàng; đội ngũ
“买票的队伍排得很长,我们等了一个多小时。”
Mǎi piào de duìwu pái de hěn cháng, wǒmen děng le yí gè duō xiǎoshí.
Hàng người mua vé xếp rất dài, chúng tôi đợi hơn một tiếng.
- 广场guǎngchǎngn
quảng trường
“晚上广场上有很多老人在跳舞。”
Wǎnshang guǎngchǎng shàng yǒu hěn duō lǎorén zài tiàowǔ.
Buổi tối trên quảng trường có nhiều người già đang nhảy múa.
- 堵dǔv
tắc (đường), chặn
“放假前一天下午,路上堵得特别厉害。”
Fàngjià qián yì tiān xiàwǔ, lùshang dǔ de tèbié lìhai.
Chiều hôm trước ngày nghỉ, đường tắc kinh khủng.
- 涨zhǎngv
tăng, lên (giá)
“一到假期,机票就涨得厉害。”
Yí dào jiàqī, jīpiào jiù zhǎng de lìhai.
Cứ đến kỳ nghỉ là vé máy bay tăng giá dữ dội.
- 无数wúshùadj
vô số, không đếm xuể
“这条老街每年都吸引无数游客。”
Zhè tiáo lǎo jiē měi nián dōu xīyǐn wúshù yóukè.
Con phố cổ này năm nào cũng thu hút vô số du khách.
- 预约yùyuēv
đặt trước, hẹn trước
“这家博物馆不卖现场票,必须提前预约。”
Zhè jiā bówùguǎn bú mài xiànchǎng piào, bìxū tíqián yùyuē.
Bảo tàng này không bán vé tại chỗ, bắt buộc phải đặt trước.
- 早已zǎoyǐadv
đã… từ lâu, sớm đã
“等我想订房的时候,酒店早已住满了。”
Děng wǒ xiǎng dìng fáng de shíhou, jiǔdiàn zǎoyǐ zhùmǎn le.
Đến lúc tôi muốn đặt phòng thì khách sạn đã kín chỗ từ lâu.