Trẻ Em Và Màn Hình - Khuyên Nhủ Cha Mẹ Với Phó Từ 瞎
Học cách trò chuyện với đồng nghiệp về chuyện con xem hoạt hình, giữ gìn mắt và đặt giới hạn hợp lý, dùng 瞎 + động từ để nói "làm bừa, không có căn cứ". Ví dụ: "那可不能再让他瞎看了。"
- Dùng 瞎 + động từ (瞎说, 瞎猜, 瞎看, 瞎操心…) để nói làm việc gì đó bừa bãi, không căn cứ, và biết sắc thái trách móc của nó.
- Nói về phim hoạt hình, phim ảnh truyền hình, giải trí, xem chương trình, người mê…, mắt, có ích, vừa phải, trí tuệ, thường xuyên.
- Chia sẻ kinh nghiệm và khuyên đồng nghiệp cách quản lý thời gian xem màn hình của con.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 动画dònghuàn
phim hoạt hình
“这部动画讲的是一只小熊找妈妈的故事。”
Zhè bù dònghuà jiǎng de shì yì zhī xiǎoxióng zhǎo māma de gùshì.
Bộ phim hoạt hình này kể chuyện một chú gấu con đi tìm mẹ.
- 影视yǐngshìn
điện ảnh và truyền hình, phim ảnh
“很多年轻人毕业后都想进影视行业工作。”
Hěn duō niánqīngrén bìyè hòu dōu xiǎng jìn yǐngshì hángyè gōngzuò.
Nhiều người trẻ sau khi tốt nghiệp đều muốn vào làm trong ngành điện ảnh truyền hình.
- 娱乐yúlèn
giải trí, tiêu khiển
“周末除了做家务,他几乎没有别的娱乐。”
Zhōumò chúle zuò jiāwù, tā jīhū méiyǒu biéde yúlè.
Cuối tuần ngoài việc làm việc nhà, anh ấy gần như không có trò giải trí nào khác.
- 收看shōukànv
xem (chương trình truyền hình)
“每天晚上七点,爷爷都会准时收看新闻。”
Měi tiān wǎnshang qī diǎn, yéye dōu huì zhǔnshí shōukàn xīnwén.
Bảy giờ tối hằng ngày, ông đều xem thời sự đúng giờ.
- 迷mín
người mê, người hâm mộ (…迷); say mê
“我同事是个足球迷,每场比赛都要看。”
Wǒ tóngshì shì gè zúqiúmí, měi chǎng bǐsài dōu yào kàn.
Đồng nghiệp tôi là một người mê bóng đá, trận nào cũng phải xem.
- 眼yǎnn
mắt
“在晃来晃去的车上看书很伤眼。”
Zài huànglái-huàngqù de chēshàng kàn shū hěn shāng yǎn.
Đọc sách trên xe lắc lư rất hại mắt.
- 有益yǒuyìadj
có ích, có lợi
“每天到户外跑跑跳跳,对孩子的身体很有益。”
Měi tiān dào hùwài pǎopao-tiàotiao, duì háizi de shēntǐ hěn yǒuyì.
Mỗi ngày ra ngoài trời chạy nhảy rất có lợi cho sức khỏe của trẻ.
- 适当shìdàngadj
thích hợp, vừa phải
“工作累了,适当休息一下,效率反而更高。”
Gōngzuò lèi le, shìdàng xiūxi yíxià, xiàolǜ fǎn'ér gèng gāo.
Làm việc mệt rồi thì nghỉ ngơi một cách vừa phải, hiệu quả ngược lại còn cao hơn.
- 智慧zhìhuìn
trí tuệ, sự khôn ngoan
“这个老故事里充满了生活的智慧。”
Zhège lǎo gùshì lǐ chōngmǎn le shēnghuó de zhìhuì.
Câu chuyện xưa này chứa đầy sự khôn ngoan trong cuộc sống.
- 时常shíchángadv
thường xuyên, hay
“她时常带女儿去公园散步。”
Tā shícháng dài nǚ'ér qù gōngyuán sànbù.
Cô ấy thường xuyên đưa con gái đi dạo công viên.
Luyện nghe
Bài 1/1儿子成了动画迷
Giờ nghỉ trưa ở căng tin công ty tại Thượng Hải, 司徒蔓青 trông mệt mỏi; đồng nghiệp 连泽恩, cũng có con nhỏ, hỏi chuyện.
连泽恩 (nhân viên phòng tài chính, có con gái nhỏ) · 司徒蔓青 (nhân viên phòng marketing, có con trai bảy tuổi)
1. 司徒蔓青的儿子昨晚看动画看到几点?
Tối qua con trai của 司徒蔓青 xem hoạt hình đến mấy giờ?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Kỳ Nghỉ Quốc Khánh Đông Nghịt - Kể Chuyện Đám Đông Với Phó Từ 纷纷
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
