Thiết Kế Lại Ứng Dụng Theo Phản Hồi Người Dùng - Liệt Kê Với 包括
Học cách tổng hợp ý kiến người dùng và bàn kế hoạch cải tiến một ứng dụng; dùng 包括 để liệt kê các thành phần và 包括…在内 để nói "kể cả". Ví dụ: "包括测试在内,至少需三周。"
- Dùng A + 包括 + B、C để liệt kê, 包括 + X + 在内 để nói "kể cả X", và 不包括 / 包不包括 để phủ định, hỏi.
- Nói về phản ánh, thu thập ý kiến, trải nghiệm, cải thiện, hoàn thiện, thiết thực, chế độ / mô hình, cần, phá vỡ và chi tiết.
- Tổng hợp các vấn đề người dùng phản ánh và đề xuất hướng cải tiến sản phẩm.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 反映fǎnyìngv
phản ánh, báo lại (ý kiến, tình hình)
“有顾客向经理反映,餐厅的空调开得太冷了。”
Yǒu gùkè xiàng jīnglǐ fǎnyìng, cāntīng de kōngtiáo kāi de tài lěng le.
Có khách phản ánh với quản lý rằng điều hòa của nhà hàng để lạnh quá.
- 收集shōujív
thu thập
“我们正在收集大家对新办公室的意见。”
Wǒmen zhèngzài shōují dàjiā duì xīn bàngōngshì de yìjiàn.
Chúng tôi đang thu thập ý kiến của mọi người về văn phòng mới.
- 体验tǐyànn
trải nghiệm; trải nghiệm thực tế
“这家酒店服务很周到,入住体验非常好。”
Zhè jiā jiǔdiàn fúwù hěn zhōudào, rùzhù tǐyàn fēicháng hǎo.
Khách sạn này phục vụ rất chu đáo, trải nghiệm lưu trú rất tốt.
- 改善gǎishànv
cải thiện
“搬到新家以后,他的睡眠明显改善了。”
Bān dào xīn jiā yǐhòu, tā de shuìmián míngxiǎn gǎishàn le.
Sau khi chuyển đến nhà mới, giấc ngủ của anh ấy cải thiện rõ rệt.
- 完善wánshànv
hoàn thiện; (tính từ) hoàn chỉnh, chu đáo
“这个计划还不够完善,我们再改一改。”
Zhège jìhuà hái bú gòu wánshàn, wǒmen zài gǎi yi gǎi.
Kế hoạch này vẫn chưa đủ hoàn chỉnh, chúng ta sửa thêm chút nữa.
- 实用shíyòngadj
thiết thực, hữu dụng
“这个小工具虽然便宜,但是非常实用。”
Zhège xiǎo gōngjù suīrán piányi, dànshì fēicháng shíyòng.
Dụng cụ nhỏ này tuy rẻ nhưng rất hữu dụng.
- 模式móshìn
mô hình, kiểu; chế độ (của máy, ứng dụng)
“公司正在试一种新的工作模式:每周在家办公一天。”
Gōngsī zhèngzài shì yì zhǒng xīn de gōngzuò móshì: měi zhōu zài jiā bàngōng yì tiān.
Công ty đang thử một mô hình làm việc mới: mỗi tuần làm việc ở nhà một ngày.
- 需xūv
cần (văn viết, trang trọng)
“如需帮助,请联系前台。”
Rú xū bāngzhù, qǐng liánxì qiántái.
Nếu cần giúp đỡ, xin liên hệ quầy lễ tân.
- 打破dǎpòv
phá vỡ, phá bỏ (kỷ lục, lối cũ…)
“他这个月打破了公司的销售纪录。”
Tā zhège yuè dǎpò le gōngsī de xiāoshòu jìlù.
Tháng này anh ấy đã phá kỷ lục doanh số của công ty.
- 细节xìjién
chi tiết
“这次活动办得很成功,连很小的细节都考虑到了。”
Zhè cì huódòng bàn de hěn chénggōng, lián hěn xiǎo de xìjié dōu kǎolǜ dào le.
Sự kiện lần này tổ chức rất thành công, đến những chi tiết rất nhỏ cũng được tính đến.
Luyện nghe
Bài 1/1用户都反映了什么
Sáng thứ Hai tại phòng họp của một công ty công nghệ ở Thâm Quyến, quản lý sản phẩm 霍芃芃 và nhà thiết kế giao diện 臧怀谷 xem lại ý kiến người dùng về ứng dụng mua thực phẩm.
霍芃芃 (quản lý sản phẩm) · 臧怀谷 (nhà thiết kế giao diện)
1. 下面哪个问题不包括在用户反映的问题里?
Vấn đề nào dưới đây KHÔNG nằm trong những vấn đề người dùng phản ánh?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Trẻ Em Và Màn Hình - Khuyên Nhủ Cha Mẹ Với Phó Từ 瞎
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
