HSK 5 · Bài 77 · Thưởng Cuối Năm - Nói Về Tin Tức Và So Sánh Với 则
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 奖jiǎngn
giải thưởng, tiền thưởng
“他这个月业绩最好,拿了公司的销售奖。”
Tā zhège yuè yèjì zuìhǎo, ná le gōngsī de xiāoshòu jiǎng.
Tháng này anh ấy có doanh số tốt nhất, nhận được giải thưởng bán hàng của công ty.
- 总数zǒngshùn
tổng số
“参加年会的人总数超过了三百。”
Cānjiā niánhuì de rén zǒngshù chāoguò le sānbǎi.
Tổng số người tham dự tiệc tất niên vượt quá ba trăm.
- 领取lǐngqǔv
nhận, lĩnh (tiền, quà, giấy tờ)
“请大家带上工作证,到前台领取礼品。”
Qǐng dàjiā dàishang gōngzuòzhèng, dào qiántái lǐngqǔ lǐpǐn.
Mời mọi người mang theo thẻ nhân viên đến quầy lễ tân nhận quà.
- 年初niánchūn
đầu năm
“年初定的计划,现在已经完成了一大半。”
Niánchū dìng de jìhuà, xiànzài yǐjīng wánchéng le yí dàbàn.
Kế hoạch đặt ra từ đầu năm, bây giờ đã hoàn thành được hơn một nửa.
- 增zēngv
tăng (dạng gọn, hay dùng trong văn viết, tin tức)
“今年公司员工人数增至五百人。”
Jīnnián gōngsī yuángōng rénshù zēng zhì wǔbǎi rén.
Năm nay số nhân viên của công ty tăng lên năm trăm người.
- 评píngv
bình chọn, đánh giá
“她连续两年被评为优秀员工。”
Tā liánxù liǎng nián bèi píngwéi yōuxiù yuángōng.
Cô ấy hai năm liền được bình chọn là nhân viên xuất sắc.
- 数shùn
con số, số
“这个数好像不太对,你再算一遍吧。”
Zhège shù hǎoxiàng bú tài duì, nǐ zài suàn yí biàn ba.
Con số này hình như không đúng lắm, bạn tính lại một lần nữa đi.
- 总体zǒngtǐn
tổng thể, nhìn chung
“今年的业绩总体来说还不错。”
Jīnnián de yèjì zǒngtǐ láishuō hái bùcuò.
Nhìn chung kết quả kinh doanh năm nay khá tốt.
- 相对xiāngduìadv
tương đối
“这个区的房租相对便宜一些,交通也方便。”
Zhège qū de fángzū xiāngduì piányi yìxiē, jiāotōng yě fāngbiàn.
Tiền thuê nhà ở quận này tương đối rẻ hơn, giao thông cũng thuận tiện.
- 期待qīdàiv
mong đợi, chờ mong
“大家都很期待下个月的年会。”
Dàjiā dōu hěn qīdài xià gè yuè de niánhuì.
Mọi người đều rất mong chờ tiệc tất niên tháng sau.