HSK 5 · Bài 76 · Tái Cơ Cấu Phòng Ban - Phân Công Từng Phần Với 分别
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 结构jiégòun
cơ cấu, cấu trúc
“这篇报告结构很清楚,读起来很轻松。”
Zhè piān bàogào jiégòu hěn qīngchu, dú qilai hěn qīngsōng.
Bản báo cáo này bố cục rất rõ ràng, đọc rất nhẹ nhàng.
- 组成zǔchéngv
hợp thành, gồm có
“我们的项目小组由五个人组成。”
Wǒmen de xiàngmù xiǎozǔ yóu wǔ gè rén zǔchéng.
Nhóm dự án của chúng tôi gồm năm người.
- 成员chéngyuánn
thành viên
“新成员下周一正式加入我们团队。”
Xīn chéngyuán xià zhōuyī zhèngshì jiārù wǒmen tuánduì.
Thành viên mới sẽ chính thức gia nhập đội của chúng ta vào thứ Hai tuần sau.
- 分配fēnpèiv
phân chia, phân công
“经理把这个月的任务分配给了每个人。”
Jīnglǐ bǎ zhège yuè de rènwu fēnpèi gěi le měi gè rén.
Quản lý đã phân công nhiệm vụ tháng này cho từng người.
- 整体zhěngtǐn
tổng thể, toàn bộ
“这次活动的整体效果比去年好多了。”
Zhè cì huódòng de zhěngtǐ xiàoguǒ bǐ qùnián hǎo duō le.
Hiệu quả tổng thể của sự kiện lần này tốt hơn năm ngoái nhiều.
- 联合liánhév
liên kết, hợp lại, liên hợp
“两家公司联合推出了一款新产品。”
Liǎng jiā gōngsī liánhé tuīchū le yì kuǎn xīn chǎnpǐn.
Hai công ty đã cùng hợp tác tung ra một sản phẩm mới.
- 现状xiànzhuàngn
hiện trạng, tình hình hiện tại
“我们先了解一下市场的现状,再做决定。”
Wǒmen xiān liǎojiě yíxià shìchǎng de xiànzhuàng, zài zuò juédìng.
Chúng ta tìm hiểu tình hình thị trường hiện nay trước, rồi hãy quyết định.
- 针对zhēnduìv
nhắm vào, dành cho, đối với (một vấn đề, đối tượng cụ thể)
“针对客户的意见,我们修改了方案。”
Zhēnduì kèhù de yìjiàn, wǒmen xiūgǎi le fāng'àn.
Dựa trên ý kiến của khách hàng, chúng tôi đã sửa lại phương án.
- 内部nèibùn
nội bộ, bên trong
“这份材料只在公司内部使用,不能发给外人。”
Zhè fèn cáiliào zhǐ zài gōngsī nèibù shǐyòng, bù néng fā gěi wàirén.
Tài liệu này chỉ dùng trong nội bộ công ty, không được gửi cho người ngoài.
- 明显míngxiǎnadj
rõ rệt, rõ ràng
“用了新系统以后,大家的效率明显提高了。”
Yòng le xīn xìtǒng yǐhòu, dàjiā de xiàolǜ míngxiǎn tígāo le.
Sau khi dùng hệ thống mới, hiệu suất của mọi người tăng lên rõ rệt.