Hàng Xóm Tầng Trên Ồn Ào - Phàn Nàn Người Cố Chấp Với 硬 + Động Từ
Học cách phản ánh tiếng ồn của hàng xóm với ban quản lý tòa nhà, dùng 硬 + động từ để nói ai đó "cứ nhất quyết" làm gì hoặc "cố gượng" làm gì. Ví dụ: "我上去找过他一次,他硬说声音不是他家的。"
- Dùng 硬 + 要 / 说 / động từ để nói ai đó cứ nhất quyết làm gì bất chấp người khác, và 硬撑 / 硬是 để nói cố gượng làm gì.
- Nói về tiếng động, nửa đêm, nhẫn nhịn, ồn ào, độ tuổi "trên dưới", yên tĩnh, kính trọng, người khác, tháo dỡ và quá đáng.
- Phản ánh một vấn đề hàng xóm với ban quản lý một cách lịch sự nhưng rõ ràng.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 响声xiǎngshēngn
tiếng động, tiếng vang
“楼道里传来很大的响声,大家都跑出来看。”
Lóudào lǐ chuánlái hěn dà de xiǎngshēng, dàjiā dōu pǎo chulai kàn.
Ngoài hành lang vọng vào một tiếng động rất lớn, mọi người đều chạy ra xem.
- 半夜bànyèn
nửa đêm
“他最近常常加班到半夜才回家。”
Tā zuìjìn chángcháng jiābān dào bànyè cái huíjiā.
Dạo này anh ấy thường tăng ca đến nửa đêm mới về nhà.
- 忍rěnv
nhịn, chịu đựng
“牙疼得厉害,我实在忍不住了。”
Yá téng de lìhai, wǒ shízài rěnbuzhù le.
Đau răng dữ quá, tôi thật sự không chịu nổi nữa.
- 吵chǎoadj
ồn ào; làm ồn; cãi nhau
“外面太吵了,把窗户关上吧。”
Wàimiàn tài chǎo le, bǎ chuānghu guānshang ba.
Bên ngoài ồn quá, đóng cửa sổ lại đi.
- 上下shàngxiàn
khoảng, trên dưới (đặt sau con số); trên và dưới
“新来的经理看起来四十岁上下。”
Xīn lái de jīnglǐ kànqǐlai sìshí suì shàngxià.
Vị quản lý mới đến trông khoảng trên dưới bốn mươi tuổi.
- 静jìngadj
yên tĩnh, lặng
“大家都下班了,办公室里一下子静了下来。”
Dàjiā dōu xiàbān le, bàngōngshì lǐ yíxiàzi jìng le xiàlai.
Mọi người đều tan làm rồi, văn phòng bỗng chốc lặng hẳn đi.
- 尊敬zūnjìngv
kính trọng; kính gửi (尊敬的… ở đầu thông báo, thư)
“王老师教了三十年书,学生们都很尊敬她。”
Wáng lǎoshī jiào le sānshí nián shū, xuéshengmen dōu hěn zūnjìng tā.
Cô 王 đã dạy học ba mươi năm, học sinh đều rất kính trọng cô.
- 他人tārénpron
người khác
“在地铁上打电话,声音小一点,别影响他人。”
Zài dìtiě shàng dǎ diànhuà, shēngyīn xiǎo yìdiǎn, bié yǐngxiǎng tārén.
Gọi điện trên tàu điện ngầm thì nói nhỏ một chút, đừng làm ảnh hưởng người khác.
- 拆chāiv
tháo dỡ, phá bỏ; bóc (thư, gói hàng)
“这面墙不能随便拆,拆了会有危险。”
Zhè miàn qiáng bù néng suíbiàn chāi, chāi le huì yǒu wēixiǎn.
Bức tường này không được tùy tiện phá, phá đi sẽ nguy hiểm.
- 过分guòfènadj
quá đáng, quá mức
“让新同事一个人加班到半夜,这也太过分了。”
Ràng xīn tóngshì yí gè rén jiābān dào bànyè, zhè yě tài guòfèn le.
Để đồng nghiệp mới một mình tăng ca đến nửa đêm, thế thì quá đáng quá.
Luyện nghe
Bài 1/1楼上又在装修
Sáng thứ Bảy tại văn phòng ban quản lý một khu chung cư ở Thượng Hải, cư dân 戚婉宁 phản ánh với quản lý 荆大勇 về hàng xóm tầng trên.
戚婉宁 (cư dân tầng dưới) · 荆大勇 (quản lý ban quản lý tòa nhà)
1. 戚婉宁听到了什么响声?
戚婉宁 nghe thấy những tiếng động gì?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Tái Cơ Cấu Phòng Ban - Phân Công Từng Phần Với 分别
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
