HSK 5 · Bài 74 · Điện Thoại Hết Bộ Nhớ - Quyết Định Dứt Khoát Với 干脆

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 复制fùzhìv

    sao chép, copy

    “你把这个文件复制一份,发给财务部。”

    Nǐ bǎ zhège wénjiàn fùzhì yí fèn, fā gěi cáiwù bù.

    Bạn sao chép tệp này một bản rồi gửi cho phòng tài chính.

  • 删shānv

    xóa (tệp, tin nhắn, chữ…)

    “我不小心删了一封重要的邮件,急死了。”

    Wǒ bù xiǎoxīn shān le yì fēng zhòngyào de yóujiàn, jí sǐ le.

    Tôi lỡ tay xóa mất một email quan trọng, sốt ruột chết đi được.

  • 更新gēngxīnv

    cập nhật, đổi mới

    “这个软件差不多每个月都要更新一次。”

    Zhège ruǎnjiàn chàbuduō měi gè yuè dōu yào gēngxīn yí cì.

    Phần mềm này gần như tháng nào cũng phải cập nhật một lần.

  • 相册xiàngcèn

    album ảnh (trong điện thoại hoặc cuốn album)

    “我把这次旅行的照片放进了一个新相册。”

    Wǒ bǎ zhè cì lǚxíng de zhàopiàn fàng jìn le yí gè xīn xiàngcè.

    Tôi đã cho ảnh chuyến đi lần này vào một album mới.

  • 搜索sōusuǒv

    tìm kiếm (trên mạng, trong máy)

    “你在网上搜索一下这家餐厅的地址吧。”

    Nǐ zài wǎngshàng sōusuǒ yíxià zhè jiā cāntīng de dìzhǐ ba.

    Bạn tìm trên mạng địa chỉ của nhà hàng này đi.

  • 存放cúnfàngv

    cất giữ, lưu trữ

    “公司的旧资料都存放在地下室的柜子里。”

    Gōngsī de jiù zīliào dōu cúnfàng zài dìxiàshì de guìzi lǐ.

    Tài liệu cũ của công ty đều được cất trong tủ ở tầng hầm.

  • 电子版diànzǐbǎnn

    bản điện tử

    “合同的电子版我已经发到你邮箱了。”

    Hétong de diànzǐbǎn wǒ yǐjīng fā dào nǐ yóuxiāng le.

    Bản điện tử của hợp đồng tôi đã gửi vào hộp thư của bạn rồi.

  • 自动zìdòngadj

    tự động

    “手机每天夜里会自动检查有没有新版本。”

    Shǒujī měi tiān yèli huì zìdòng jiǎnchá yǒu méiyǒu xīn bǎnběn.

    Mỗi đêm điện thoại sẽ tự động kiểm tra xem có phiên bản mới không.

  • 秘密mìmìn

    bí mật

    “这是我们俩的秘密,千万别告诉别人。”

    Zhè shì wǒmen liǎ de mìmì, qiānwàn bié gàosu biéren.

    Đây là bí mật của hai chúng ta, nhất định đừng nói với ai.

  • 记忆jìyìn

    ký ức, trí nhớ

    “那次旅行给我留下了很美好的记忆。”

    Nà cì lǚxíng gěi wǒ liúxià le hěn měihǎo de jìyì.

    Chuyến đi đó để lại cho tôi những ký ức rất đẹp.