HSK 5 · Bài 73 · Kinh Doanh Nhà Hàng Nhỏ - Hỏi Cách Làm Và Xin Ý Kiến Với 如何

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 餐饮cānyǐnn

    ăn uống; ngành dịch vụ ăn uống (nhà hàng, quán ăn)

    “他做了十年餐饮,对开店很有经验。”

    Tā zuò le shí nián cānyǐn, duì kāi diàn hěn yǒu jīngyàn.

    Anh ấy làm ngành ăn uống mười năm, rất có kinh nghiệm mở quán.

  • 经营jīngyíngv

    kinh doanh, điều hành (cửa hàng, công ty)

    “这家面馆是一对老夫妻经营的,已经开了二十年。”

    Zhè jiā miànguǎn shì yí duì lǎo fūqī jīngyíng de, yǐjīng kāi le èrshí nián.

    Quán mì này do một cặp vợ chồng lớn tuổi kinh doanh, đã mở được hai mươi năm.

  • 营业yíngyèv

    mở cửa kinh doanh, hoạt động buôn bán

    “春节期间,这家超市照常营业。”

    Chūnjié qījiān, zhè jiā chāoshì zhàocháng yíngyè.

    Trong dịp Tết Xuân, siêu thị này vẫn mở cửa bình thường.

  • 开业kāiyèv

    khai trương, bắt đầu kinh doanh

    “下个月我们的新店就要开业了,欢迎大家来尝尝。”

    Xià gè yuè wǒmen de xīn diàn jiùyào kāiyè le, huānyíng dàjiā lái chángchang.

    Tháng sau cửa hàng mới của chúng tôi sẽ khai trương, mời mọi người đến nếm thử.

  • 亏kuīv

    lỗ (vốn), thua thiệt

    “第一年店里亏了二十多万。”

    Dìyī nián diàn lǐ kuī le èrshí duō wàn.

    Năm đầu tiên cửa hàng lỗ hơn hai trăm nghìn tệ.

  • 挣zhèngv

    kiếm (tiền)

    “他白天上班,周末去朋友的饭店帮忙,多挣点钱。”

    Tā báitiān shàngbān, zhōumò qù péngyou de fàndiàn bāngmáng, duō zhèng diǎn qián.

    Ban ngày anh ấy đi làm, cuối tuần đến nhà hàng của bạn phụ giúp để kiếm thêm chút tiền.

  • 西餐xīcānn

    món Âu, đồ ăn phương Tây

    “这条街上有好几家西餐厅,价格都不便宜。”

    Zhè tiáo jiē shàng yǒu hǎo jǐ jiā xīcāntīng, jiàgé dōu bú piányi.

    Trên con phố này có mấy nhà hàng món Âu, giá đều không rẻ.

  • 甜品tiánpǐnn

    món tráng miệng, đồ ngọt

    “吃完饭,我们再点一份甜品吧。”

    Chī wán fàn, wǒmen zài diǎn yí fèn tiánpǐn ba.

    Ăn xong, chúng ta gọi thêm một phần tráng miệng nhé.

  • 商业shāngyèn

    thương mại, kinh doanh buôn bán

    “这一带是城市的商业中心,晚上也很热闹。”

    Zhè yídài shì chéngshì de shāngyè zhōngxīn, wǎnshang yě hěn rènao.

    Khu vực này là trung tâm thương mại của thành phố, buổi tối cũng rất nhộn nhịp.

  • 位置wèizhin

    vị trí, chỗ

    “开饭店,位置往往比装修更重要。”

    Kāi fàndiàn, wèizhi wǎngwǎng bǐ zhuāngxiū gèng zhòngyào.

    Mở nhà hàng, vị trí thường quan trọng hơn trang trí.