Mùa Cúm Ở Văn Phòng - Khuyên Nhủ Và Gợi Ý Với 要不 / 要不然
Học cách khuyên đồng nghiệp giữ sức khỏe trong mùa cúm, dùng 要不 / 要不然 với hai nghĩa: "nếu không thì" (nêu hậu quả) và "hay là" (đưa ra gợi ý). Ví dụ: "你得戴上手套,要不然手会冻坏的。"
- Dùng 要不 / 要不然 để nêu hậu quả (nếu không thì…) và để đưa ra gợi ý nhẹ nhàng (hay là…).
- Nói về cúm, bị cảm lạnh, phòng bệnh, lây bệnh, khăn quàng, găng tay, thuốc, y tế, tăng cường sức đề kháng, nước đun sôi.
- Khuyên đồng nghiệp đi khám, nghỉ ngơi và đề nghị giúp đỡ trong mùa cúm.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 流感liúgǎnn
bệnh cúm
“每年冬天都是流感最多的时候。”
Měi nián dōngtiān dōu shì liúgǎn zuì duō de shíhou.
Mùa đông hằng năm luôn là lúc bệnh cúm nhiều nhất.
- 着凉zháoliángv
bị nhiễm lạnh, bị cảm lạnh
“晚上睡觉别开窗,小心着凉。”
Wǎnshang shuìjiào bié kāi chuāng, xiǎoxīn zháoliáng.
Buổi tối ngủ đừng mở cửa sổ, cẩn thận bị nhiễm lạnh.
- 防fángv
phòng, đề phòng, ngăn ngừa
“感冒主要靠防,平时要注意保暖。”
Gǎnmào zhǔyào kào fáng, píngshí yào zhùyì bǎonuǎn.
Cảm cúm chủ yếu là phải phòng, bình thường cần chú ý giữ ấm.
- 传chuánv
lây, truyền (bệnh)
“流感传得很快,一个人病了,全家都可能病。”
Liúgǎn chuán de hěn kuài, yí gè rén bìng le, quánjiā dōu kěnéng bìng.
Cúm lây rất nhanh, một người ốm thì cả nhà đều có thể ốm.
- 围巾wéijīnn
khăn quàng cổ
“外面风大,出门记得戴上围巾。”
Wàimiàn fēng dà, chūmén jìde dài shàng wéijīn.
Ngoài trời gió to, ra ngoài nhớ quàng khăn.
- 手套shǒutàon
găng tay
“这副手套又轻又暖和。”
Zhè fù shǒutào yòu qīng yòu nuǎnhuo.
Đôi găng tay này vừa nhẹ vừa ấm.
- 药品yàopǐnn
thuốc, dược phẩm
“行政部给每个部门都准备了常用药品。”
Xíngzhèngbù gěi měi gè bùmén dōu zhǔnbèi le chángyòng yàopǐn.
Phòng hành chính đã chuẩn bị thuốc thông dụng cho mỗi bộ phận.
- 医疗yīliáon
y tế, chữa bệnh
“这家公司的医疗保险很全面。”
Zhè jiā gōngsī de yīliáo bǎoxiǎn hěn quánmiàn.
Bảo hiểm y tế của công ty này rất toàn diện.
- 增强zēngqiángv
tăng cường, làm mạnh thêm
“经常运动可以增强抵抗力。”
Jīngcháng yùndòng kěyǐ zēngqiáng dǐkànglì.
Thường xuyên vận động có thể tăng cường sức đề kháng.
- 开水kāishuǐn
nước đun sôi, nước sôi
“感冒的时候多喝点儿开水。”
Gǎnmào de shíhou duō hē diǎnr kāishuǐ.
Khi bị cảm thì uống nhiều nước ấm đun sôi một chút.
Luyện nghe
Bài 1/1你是不是得流感了?
Một buổi sáng tháng Mười Hai ở văn phòng tại Bắc Kinh, nhân viên hành chính 车蕴仪 nghe đồng nghiệp 邝岳峰 ho liên tục.
车蕴仪 (nhân viên phòng hành chính) · 邝岳峰 (nhân viên phòng kinh doanh)
1. 邝岳峰觉得自己为什么不舒服?
邝岳峰 nghĩ vì sao mình không khỏe?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Kinh Doanh Nhà Hàng Nhỏ - Hỏi Cách Làm Và Xin Ý Kiến Với 如何
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
