HSK 5 · Bài 72 · Mùa Cúm Ở Văn Phòng - Khuyên Nhủ Và Gợi Ý Với 要不 / 要不然

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 流感liúgǎnn

    bệnh cúm

    “每年冬天都是流感最多的时候。”

    Měi nián dōngtiān dōu shì liúgǎn zuì duō de shíhou.

    Mùa đông hằng năm luôn là lúc bệnh cúm nhiều nhất.

  • 着凉zháoliángv

    bị nhiễm lạnh, bị cảm lạnh

    “晚上睡觉别开窗,小心着凉。”

    Wǎnshang shuìjiào bié kāi chuāng, xiǎoxīn zháoliáng.

    Buổi tối ngủ đừng mở cửa sổ, cẩn thận bị nhiễm lạnh.

  • 防fángv

    phòng, đề phòng, ngăn ngừa

    “感冒主要靠防,平时要注意保暖。”

    Gǎnmào zhǔyào kào fáng, píngshí yào zhùyì bǎonuǎn.

    Cảm cúm chủ yếu là phải phòng, bình thường cần chú ý giữ ấm.

  • 传chuánv

    lây, truyền (bệnh)

    “流感传得很快,一个人病了,全家都可能病。”

    Liúgǎn chuán de hěn kuài, yí gè rén bìng le, quánjiā dōu kěnéng bìng.

    Cúm lây rất nhanh, một người ốm thì cả nhà đều có thể ốm.

  • 围巾wéijīnn

    khăn quàng cổ

    “外面风大,出门记得戴上围巾。”

    Wàimiàn fēng dà, chūmén jìde dài shàng wéijīn.

    Ngoài trời gió to, ra ngoài nhớ quàng khăn.

  • 手套shǒutàon

    găng tay

    “这副手套又轻又暖和。”

    Zhè fù shǒutào yòu qīng yòu nuǎnhuo.

    Đôi găng tay này vừa nhẹ vừa ấm.

  • 药品yàopǐnn

    thuốc, dược phẩm

    “行政部给每个部门都准备了常用药品。”

    Xíngzhèngbù gěi měi gè bùmén dōu zhǔnbèi le chángyòng yàopǐn.

    Phòng hành chính đã chuẩn bị thuốc thông dụng cho mỗi bộ phận.

  • 医疗yīliáon

    y tế, chữa bệnh

    “这家公司的医疗保险很全面。”

    Zhè jiā gōngsī de yīliáo bǎoxiǎn hěn quánmiàn.

    Bảo hiểm y tế của công ty này rất toàn diện.

  • 增强zēngqiángv

    tăng cường, làm mạnh thêm

    “经常运动可以增强抵抗力。”

    Jīngcháng yùndòng kěyǐ zēngqiáng dǐkànglì.

    Thường xuyên vận động có thể tăng cường sức đề kháng.

  • 开水kāishuǐn

    nước đun sôi, nước sôi

    “感冒的时候多喝点儿开水。”

    Gǎnmào de shíhou duō hē diǎnr kāishuǐ.

    Khi bị cảm thì uống nhiều nước ấm đun sôi một chút.