HSK 5 · Bài 71 · Chọn Mua Ô Tô Điện - Lập Luận Thuyết Phục Với 连……都……,何况……呢
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 电动diàndòngadj
chạy bằng điện
“现在街上跑的电动汽车越来越多了。”
Xiànzài jiē shàng pǎo de diàndòng qìchē yuèláiyuè duō le.
Bây giờ ô tô điện chạy trên đường ngày càng nhiều.
- 汽油qìyóun
xăng
“最近汽油又涨价了,每个月多花好几百。”
Zuìjìn qìyóu yòu zhǎngjià le, měi gè yuè duō huā hǎo jǐ bǎi.
Gần đây xăng lại tăng giá, mỗi tháng tốn thêm mấy trăm.
- 充电chōngdiànv
sạc điện
“这辆车充电半个小时就能跑三百公里。”
Zhè liàng chē chōngdiàn bàn gè xiǎoshí jiù néng pǎo sān bǎi gōnglǐ.
Chiếc xe này sạc nửa tiếng là chạy được ba trăm cây số.
- 车库chēkùn
ga-ra, nhà để xe
“我们小区的地下车库停满了车。”
Wǒmen xiǎoqū de dìxià chēkù tíng mǎn le chē.
Hầm để xe của khu chung cư chúng tôi đã đỗ kín xe.
- 新型xīnxíngadj
kiểu mới, loại mới
“这是公司今年推出的新型电池。”
Zhè shì gōngsī jīnnián tuīchū de xīnxíng diànchí.
Đây là loại pin kiểu mới công ty ra mắt năm nay.
- 加速jiāsùv
tăng tốc
“上高速以后,他开始慢慢加速。”
Shàng gāosù yǐhòu, tā kāishǐ mànmàn jiāsù.
Sau khi lên đường cao tốc, anh ấy bắt đầu từ từ tăng tốc.
- 宽kuānadj
rộng
“这条路很宽,开起来很舒服。”
Zhè tiáo lù hěn kuān, kāi qǐlai hěn shūfu.
Con đường này rất rộng, lái xe rất thoải mái.
- 对比duìbǐn
sự so sánh, đối chiếu; so sánh
“买车之前,最好把几款车做个对比。”
Mǎi chē zhīqián, zuìhǎo bǎ jǐ kuǎn chē zuò gè duìbǐ.
Trước khi mua xe, tốt nhất nên so sánh mấy mẫu xe với nhau.
- 稳定wěndìngadj
ổn định
“这款车的质量很稳定,很少出问题。”
Zhè kuǎn chē de zhìliàng hěn wěndìng, hěn shǎo chū wèntí.
Chất lượng mẫu xe này rất ổn định, ít khi gặp trục trặc.
- 长远chángyuǎnadj
lâu dài
“从长远看,学一门技术对你很有好处。”
Cóng chángyuǎn kàn, xué yì mén jìshù duì nǐ hěn yǒu hǎochu.
Về lâu dài, học một nghề kỹ thuật rất có lợi cho bạn.