HSK 5 · Bài 69 · Chống Sa Mạc Hóa - Nói Về Mức Độ Với 到……的程度 Và 在……程度上

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 沙漠shāmòn

    sa mạc

    “这片沙漠以前一棵树都没有。”

    Zhè piàn shāmò yǐqián yì kē shù dōu méiyǒu.

    Vùng sa mạc này trước kia không có lấy một cái cây.

  • 沙子shāzin

    cát

    “风太大了,我的鞋里全是沙子。”

    Fēng tài dà le, wǒ de xié lǐ quán shì shāzi.

    Gió to quá, trong giày tôi toàn là cát.

  • 树木shùmùn

    cây cối

    “山上的树木越来越多,空气也变好了。”

    Shān shàng de shùmù yuèláiyuè duō, kōngqì yě biàn hǎo le.

    Cây cối trên núi ngày càng nhiều, không khí cũng tốt hơn.

  • 雨水yǔshuǐn

    nước mưa, lượng mưa

    “今年雨水多,草长得特别好。”

    Jīnnián yǔshuǐ duō, cǎo zhǎng de tèbié hǎo.

    Năm nay mưa nhiều, cỏ mọc đặc biệt tốt.

  • 生存shēngcúnv

    sinh tồn, sống sót

    “在这么干的地方,很少有植物能生存。”

    Zài zhème gān de dìfāng, hěn shǎo yǒu zhíwù néng shēngcún.

    Ở nơi khô như thế này, rất ít loài thực vật có thể sống sót.

  • 生物shēngwùn

    sinh vật

    “这片湖里生活着上百种生物。”

    Zhè piàn hú lǐ shēnghuó zhe shàng bǎi zhǒng shēngwù.

    Trong hồ này có hàng trăm loài sinh vật sinh sống.

  • 人类rénlèin

    loài người, nhân loại

    “保护环境就是保护人类自己。”

    Bǎohù huánjìng jiùshì bǎohù rénlèi zìjǐ.

    Bảo vệ môi trường chính là bảo vệ chính loài người.

  • 破坏pòhuàiv

    phá hoại, phá hủy, làm hư hại

    “乱砍树会破坏当地的环境。”

    Luàn kǎn shù huì pòhuài dāngdì de huánjìng.

    Chặt cây bừa bãi sẽ phá hoại môi trường địa phương.

  • 危害wēihàin

    tác hại, mối nguy hại; gây hại

    “大家都知道吸烟对健康的危害。”

    Dàjiā dōu zhīdào xīyān duì jiànkāng de wēihài.

    Ai cũng biết tác hại của hút thuốc đối với sức khỏe.

  • 消失xiāoshīv

    biến mất

    “随着城市发展,很多小河都消失了。”

    Suízhe chéngshì fāzhǎn, hěn duō xiǎo hé dōu xiāoshī le.

    Cùng với sự phát triển của thành phố, nhiều con sông nhỏ đã biến mất.