HSK 5 · Bài 68 · Khám Phá Ngõ Cổ Bắc Kinh - Kể Chuyện Ngày Xưa Với 曾经
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 胡同hútòngn
ngõ nhỏ (kiểu hutong ở Bắc Kinh)
“这条胡同很窄,只能走自行车。”
Zhè tiáo hútòng hěn zhǎi, zhǐnéng zǒu zìxíngchē.
Con ngõ này rất hẹp, chỉ đi được xe đạp.
- 古gǔadj
cổ, xưa
“这座古城已经有六百多年的历史了。”
Zhè zuò gǔchéng yǐjīng yǒu liùbǎi duō nián de lìshǐ le.
Thành cổ này đã có hơn sáu trăm năm lịch sử.
- 建筑jiànzhùn
kiến trúc, công trình kiến trúc
“四合院是北京很有特色的建筑。”
Sìhéyuàn shì Běijīng hěn yǒu tèsè de jiànzhù.
Tứ hợp viện là kiểu kiến trúc rất đặc trưng của Bắc Kinh.
- 久远jiǔyuǎnadj
lâu đời, xa xưa
“这个故事年代久远,已经没人知道是真是假了。”
Zhège gùshì niándài jiǔyuǎn, yǐjīng méi rén zhīdào shì zhēn shì jiǎ le.
Câu chuyện này đã quá xa xưa, không còn ai biết thật hay giả nữa.
- 大爷dàyen
ông, bác (cách gọi thân mật người đàn ông lớn tuổi)
“楼下的大爷每天早上都在院子里打太极拳。”
Lóuxià de dàye měi tiān zǎoshang dōu zài yuànzi lǐ dǎ tàijíquán.
Ông cụ dưới nhà sáng nào cũng tập thái cực quyền trong sân.
- 熟人shúrénn
người quen
“在小区里买菜,到处都能碰到熟人。”
Zài xiǎoqū lǐ mǎi cài, dàochù dōu néng pèngdào shúrén.
Đi chợ trong khu chung cư, đâu đâu cũng gặp người quen.
- 迷路mílùv
lạc đường
“第一次来北京,我在地铁站里就迷路了。”
Dìyī cì lái Běijīng, wǒ zài dìtiězhàn lǐ jiù mílù le.
Lần đầu đến Bắc Kinh, tôi đã lạc đường ngay trong ga tàu điện ngầm.
- 四处sìchùadv
khắp nơi, khắp chốn
“他四处找工作,找了一个多月。”
Tā sìchù zhǎo gōngzuò, zhǎo le yí gè duō yuè.
Anh ấy đi tìm việc khắp nơi, tìm hơn một tháng.
- 打听dǎtingv
hỏi thăm, dò hỏi (tin tức)
“我去帮你打听一下那家老店还开不开。”
Wǒ qù bāng nǐ dǎting yí xià nà jiā lǎo diàn hái kāi bu kāi.
Để tôi đi hỏi thăm giúp bạn xem tiệm cũ đó còn mở không.
- 当年dāngniánn
năm đó, hồi ấy (thời gian trong quá khứ)
“当年我们一起住在这个院子里,每天一起上学。”
Dāngnián wǒmen yìqǐ zhù zài zhège yuànzi lǐ, měi tiān yìqǐ shàngxué.
Hồi ấy chúng tôi cùng sống trong cái sân này, ngày nào cũng cùng đi học.