HSK 5 · AdvancedPremium Bài 68 · Exploring the old hutongs of Beijing

Khám Phá Ngõ Cổ Bắc Kinh - Kể Chuyện Ngày Xưa Với 曾经

Học cách kể lại những việc đã từng xảy ra khi dạo quanh các ngõ cổ (hutong) ở Bắc Kinh, dùng phó từ 曾经 (đã từng). Ví dụ: "我曾经在那儿住了十二年。"

  • Dùng 曾经 + V + 过/了 để kể việc đã từng xảy ra, phủ định bằng 没(有)…过 hoặc 不曾, phân biệt 曾经 với 已经.
  • Nói về ngõ cổ, kiến trúc cổ, lịch sử lâu đời, người quen, chuyện lạc đường và hỏi thăm.
  • Dẫn bạn bè tham quan một khu phố cũ và kể chuyện ngày xưa ở đó.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 胡同hútòngn

    ngõ nhỏ (kiểu hutong ở Bắc Kinh)

    “这条胡同很窄,只能走自行车。”

    Zhè tiáo hútòng hěn zhǎi, zhǐnéng zǒu zìxíngchē.

    Con ngõ này rất hẹp, chỉ đi được xe đạp.

  • 古gǔadj

    cổ, xưa

    “这座古城已经有六百多年的历史了。”

    Zhè zuò gǔchéng yǐjīng yǒu liùbǎi duō nián de lìshǐ le.

    Thành cổ này đã có hơn sáu trăm năm lịch sử.

  • 建筑jiànzhùn

    kiến trúc, công trình kiến trúc

    “四合院是北京很有特色的建筑。”

    Sìhéyuàn shì Běijīng hěn yǒu tèsè de jiànzhù.

    Tứ hợp viện là kiểu kiến trúc rất đặc trưng của Bắc Kinh.

  • 久远jiǔyuǎnadj

    lâu đời, xa xưa

    “这个故事年代久远,已经没人知道是真是假了。”

    Zhège gùshì niándài jiǔyuǎn, yǐjīng méi rén zhīdào shì zhēn shì jiǎ le.

    Câu chuyện này đã quá xa xưa, không còn ai biết thật hay giả nữa.

  • 大爷dàyen

    ông, bác (cách gọi thân mật người đàn ông lớn tuổi)

    “楼下的大爷每天早上都在院子里打太极拳。”

    Lóuxià de dàye měi tiān zǎoshang dōu zài yuànzi lǐ dǎ tàijíquán.

    Ông cụ dưới nhà sáng nào cũng tập thái cực quyền trong sân.

  • 熟人shúrénn

    người quen

    “在小区里买菜,到处都能碰到熟人。”

    Zài xiǎoqū lǐ mǎi cài, dàochù dōu néng pèngdào shúrén.

    Đi chợ trong khu chung cư, đâu đâu cũng gặp người quen.

  • 迷路mílùv

    lạc đường

    “第一次来北京,我在地铁站里就迷路了。”

    Dìyī cì lái Běijīng, wǒ zài dìtiězhàn lǐ jiù mílù le.

    Lần đầu đến Bắc Kinh, tôi đã lạc đường ngay trong ga tàu điện ngầm.

  • 四处sìchùadv

    khắp nơi, khắp chốn

    “他四处找工作,找了一个多月。”

    Tā sìchù zhǎo gōngzuò, zhǎo le yí gè duō yuè.

    Anh ấy đi tìm việc khắp nơi, tìm hơn một tháng.

  • 打听dǎtingv

    hỏi thăm, dò hỏi (tin tức)

    “我去帮你打听一下那家老店还开不开。”

    Wǒ qù bāng nǐ dǎting yí xià nà jiā lǎo diàn hái kāi bu kāi.

    Để tôi đi hỏi thăm giúp bạn xem tiệm cũ đó còn mở không.

  • 当年dāngniánn

    năm đó, hồi ấy (thời gian trong quá khứ)

    “当年我们一起住在这个院子里,每天一起上学。”

    Dāngnián wǒmen yìqǐ zhù zài zhège yuànzi lǐ, měi tiān yìqǐ shàngxué.

    Hồi ấy chúng tôi cùng sống trong cái sân này, ngày nào cũng cùng đi học.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

回到小时候的胡同

Một sáng thứ Bảy, 庹秋禾 dẫn đồng nghiệp người Đức 马蒂亚斯 đi dạo con ngõ gần Cổ Lâu (Bắc Kinh), nơi cô sống hồi nhỏ.

庹秋禾 (nhân viên công ty, người Bắc Kinh) · 马蒂亚斯 (đồng nghiệp người Đức)

1. 听说这条胡同里曾经住过什么人?

Nghe nói trong con ngõ này từng có ai sống?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Chống Sa Mạc Hóa - Nói Về Mức Độ Với 到……的程度 Và 在……程度上

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới