HSK 5 · Bài 66 · Một Tối Đi Xem Kịch - Kể Lại Cảm Xúc Với V着V着

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 戏剧xìjùn

    kịch, nghệ thuật sân khấu

    “她在大学读的是戏剧专业。”

    Tā zài dàxué dú de shì xìjù zhuānyè.

    Ở đại học cô ấy học chuyên ngành sân khấu.

  • 剧场jùchǎngn

    nhà hát, rạp hát

    “这个剧场不大,只能坐三百多人。”

    Zhège jùchǎng bú dà, zhǐnéng zuò sānbǎi duō rén.

    Nhà hát này không lớn, chỉ ngồi được hơn ba trăm người.

  • 角色juésèn

    vai diễn, vai

    “为了演好这个角色,他专门去医院待了一个月。”

    Wèile yǎnhǎo zhège juésè, tā zhuānmén qù yīyuàn dài le yí gè yuè.

    Để đóng tốt vai này, anh ấy đã đặc biệt đến bệnh viện ở một tháng.

  • 情景qíngjǐngn

    cảnh, cảnh tượng, quang cảnh

    “第一次上台的情景,我到现在还记得。”

    Dìyī cì shàngtái de qíngjǐng, wǒ dào xiànzài hái jìde.

    Cảnh lần đầu bước lên sân khấu, đến giờ tôi vẫn còn nhớ.

  • 动人dòngrénadj

    cảm động, lay động lòng người

    “她在台上讲的故事十分动人。”

    Tā zài táishàng jiǎng de gùshì shífēn dòngrén.

    Câu chuyện cô ấy kể trên sân khấu vô cùng cảm động.

  • 泪水lèishuǐn

    nước mắt

    “演到最后,她的眼里满是泪水。”

    Yǎn dào zuìhòu, tā de yǎnli mǎn shì lèishuǐ.

    Diễn đến cuối, mắt cô ấy đẫm nước mắt.

  • 表情biǎoqíngn

    nét mặt, biểu cảm

    “他听完这个消息,表情一下子变了。”

    Tā tīngwán zhège xiāoxi, biǎoqíng yíxiàzi biàn le.

    Nghe xong tin này, nét mặt anh ấy lập tức thay đổi.

  • 生动shēngdòngadj

    sinh động, sống động

    “这本小说把每个人物都写得很生动。”

    Zhè běn xiǎoshuō bǎ měi gè rénwù dōu xiě de hěn shēngdòng.

    Cuốn tiểu thuyết này khắc họa nhân vật nào cũng rất sinh động.

  • 鼓掌gǔzhǎngv

    vỗ tay

    “演出结束后,全场观众都站起来鼓掌。”

    Yǎnchū jiéshù hòu, quánchǎng guānzhòng dōu zhàn qilai gǔzhǎng.

    Buổi diễn kết thúc, toàn bộ khán giả đều đứng dậy vỗ tay.

  • 人物rénwùn

    nhân vật

    “这部话剧里的人物都来自普通家庭。”

    Zhè bù huàjù lǐ de rénwù dōu láizì pǔtōng jiātíng.

    Các nhân vật trong vở kịch nói này đều xuất thân từ những gia đình bình thường.