HSK 5 · Bài 65 · Quay Phim Tài Liệu - Nói Về Ý Tưởng Với 所…的
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 纪录片jìlùpiànn
phim tài liệu
“我最近在看一部关于长江的纪录片。”
Wǒ zuìjìn zài kàn yí bù guānyú Cháng Jiāng de jìlùpiàn.
Gần đây tôi đang xem một bộ phim tài liệu về sông Trường Giang.
- 拍摄pāishèv
quay (phim), chụp (ảnh)
“这场戏拍摄了整整三天才完成。”
Zhè chǎng xì pāishè le zhěngzhěng sān tiān cái wánchéng.
Cảnh này quay ròng rã ba ngày mới xong.
- 导演dǎoyǎnn
đạo diễn
“导演让大家先休息十分钟。”
Dǎoyǎn ràng dàjiā xiān xiūxi shí fēnzhōng.
Đạo diễn bảo mọi người nghỉ mười phút trước đã.
- 画面huàmiànn
hình ảnh, khung hình
“这部片子的画面很美,就像一幅幅山水画。”
Zhè bù piānzi de huàmiàn hěn měi, jiù xiàng yì fúfú shānshuǐhuà.
Hình ảnh của bộ phim này rất đẹp, giống như từng bức tranh sơn thủy.
- 摄影shèyǐngn
nhiếp ảnh, quay phim (công việc ghi hình)
“他从大学开始学摄影,现在是专业摄影师。”
Tā cóng dàxué kāishǐ xué shèyǐng, xiànzài shì zhuānyè shèyǐngshī.
Anh ấy học nhiếp ảnh từ thời đại học, giờ là nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp.
- 采访cǎifǎngv
phỏng vấn
“记者在门口等着采访比赛的冠军。”
Jìzhě zài ménkǒu děngzhe cǎifǎng bǐsài de guànjūn.
Phóng viên đợi ở cửa để phỏng vấn nhà vô địch cuộc thi.
- 影片yǐngpiànn
bộ phim, tác phẩm điện ảnh
“这部影片在国外也得了好几个奖。”
Zhè bù yǐngpiàn zài guówài yě dé le hǎo jǐ gè jiǎng.
Bộ phim này cũng đã đoạt mấy giải thưởng ở nước ngoài.
- 主题zhǔtín
chủ đề
“今年电影节的主题是"家"。”
Jīnnián diànyǐngjié de zhǔtí shì "jiā".
Chủ đề của liên hoan phim năm nay là "gia đình".
- 光线guāngxiànn
ánh sáng (lượng và hướng sáng)
“傍晚的光线特别好看,很适合拍照。”
Bàngwǎn de guāngxiàn tèbié hǎokàn, hěn shìhé pāizhào.
Ánh sáng lúc chiều tà đặc biệt đẹp, rất hợp để chụp ảnh.
- 现实xiànshín
hiện thực, thực tế
“理想很美好,可是现实往往没那么简单。”
Lǐxiǎng hěn měihǎo, kěshì xiànshí wǎngwǎng méi nàme jiǎndān.
Lý tưởng thì đẹp đẽ, nhưng thực tế thường không đơn giản như vậy.