HSK 5 · AdvancedPremium Bài 64 · A flight delayed by fog

Chuyến Bay Hoãn Vì Sương Mù - Trấn An Và Quyết Định Với 反正

Học cách nói khi chuyến bay bị hoãn vì sương mù: nghe thông báo, hỏi tình hình, trấn an đồng nghiệp và quyết định phương án, dùng phó từ 反正 (đằng nào cũng, dù sao thì). Ví dụ: "安全第一,反正着急也没用,先找个地方坐下等候吧。"

  • Dùng 反正 để nói kết quả không đổi dù điều kiện thế nào (不管…,反正…) và để nêu lý do hiển nhiên khi khuyên nhủ.
  • Nói về chuyến bay, phi công, đường băng, sương mù, trên không, chờ đợi, thông báo, bất lực, quay về và tình hình.
  • Bình tĩnh trao đổi với đồng nghiệp và nhân viên sân bay khi chuyến bay bị hoãn hoặc hủy.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 飞行fēixíngv

    bay (chuyến bay, việc bay)

    “从重庆到上海,飞行时间大约两个半小时。”

    Cóng Chóngqìng dào Shànghǎi, fēixíng shíjiān dàyuē liǎng gè bàn xiǎoshí.

    Từ Trùng Khánh đến Thượng Hải, thời gian bay khoảng hai tiếng rưỡi.

  • 飞行员fēixíngyuánn

    phi công

    “飞行员提醒乘客在座位上坐好,不要走动。”

    Fēixíngyuán tíxǐng chéngkè zài zuòwèi shang zuòhǎo, búyào zǒudòng.

    Phi công nhắc hành khách ngồi yên tại chỗ, không đi lại.

  • 跑道pǎodàon

    đường băng

    “跑道上的雪还没扫干净,飞机暂时不能起飞。”

    Pǎodào shang de xuě hái méi sǎo gānjìng, fēijī zànshí bù néng qǐfēi.

    Tuyết trên đường băng chưa dọn sạch, máy bay tạm thời chưa thể cất cánh.

  • 雾wùn

    sương mù

    “今天早上雾很大,开车一定要慢。”

    Jīntiān zǎoshang wù hěn dà, kāichē yídìng yào màn.

    Sáng nay sương mù rất dày, lái xe nhất định phải chậm.

  • 空中kōngzhōngn

    trên không, giữa không trung

    “飞机在空中转了几圈,才慢慢降落。”

    Fēijī zài kōngzhōng zhuǎn le jǐ quān, cái mànmàn jiàngluò.

    Máy bay lượn mấy vòng trên không rồi mới từ từ hạ cánh.

  • 等候děnghòuv

    chờ đợi, đợi

    “请各位旅客在登机口耐心等候。”

    Qǐng gèwèi lǚkè zài dēngjīkǒu nàixīn děnghòu.

    Xin quý hành khách kiên nhẫn chờ tại cửa lên máy bay.

  • 宣布xuānbùv

    tuyên bố, thông báo (chính thức)

    “航空公司宣布,上午的航班全部推迟。”

    Hángkōng gōngsī xuānbù, shàngwǔ de hángbān quánbù tuīchí.

    Hãng hàng không thông báo tất cả các chuyến bay buổi sáng đều bị hoãn.

  • 无奈wúnàiadj

    bất lực, đành chịu, không biết làm sao

    “航班一推再推,大家都很无奈。”

    Hángbān yì tuī zài tuī, dàjiā dōu hěn wúnài.

    Chuyến bay hoãn hết lần này đến lần khác, ai nấy đều đành chịu.

  • 返回fǎnhuív

    quay về, trở lại

    “因为天气太差,飞机只好返回出发地。”

    Yīnwèi tiānqì tài chà, fēijī zhǐhǎo fǎnhuí chūfādì.

    Vì thời tiết quá xấu, máy bay đành quay về nơi xuất phát.

  • 状况zhuàngkuàngn

    tình trạng, tình hình

    “起飞前,工作人员会仔细检查飞机的状况。”

    Qǐfēi qián, gōngzuò rényuán huì zǐxì jiǎnchá fēijī de zhuàngkuàng.

    Trước khi cất cánh, nhân viên sẽ kiểm tra kỹ tình trạng máy bay.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

大雾,航班推迟了

Bảy giờ sáng ở sân bay Trùng Khánh, 戚岚溪 và 闵锦程 đang chờ chuyến bay tám giờ đi Thượng Hải thì nghe thông báo hoãn chuyến. Ba giờ chiều nay họ có hẹn gặp khách hàng ở Thượng Hải.

戚岚溪 (nhân viên kinh doanh) · 闵锦程 (trưởng nhóm kinh doanh, đồng nghiệp của 戚岚溪)

1. 航班为什么推迟起飞?

Vì sao chuyến bay hoãn cất cánh?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Quay Phim Tài Liệu - Nói Về Ý Tưởng Với 所…的

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới