HSK 5 · AdvancedPremium Bài 63 · A long high-speed train journey

Chuyến Tàu Cao Tốc Đường Dài - Nói Chuyện Kịp Giờ Với 来不及 / 来得及

Học cách nói về hành trình dài bằng tàu cao tốc: suýt lỡ tàu, giờ đến nơi, ăn cơm hộp trên tàu, đổi tàu, dùng 来不及 / 来得及 (không kịp / kịp). Ví dụ: "我还以为来不及了,跑到站台的时候车门都快关了。"

  • Dùng 来不及 / 来得及 / 没来得及 để nói có đủ thời gian làm việc gì hay không, và việc gì đã không kịp làm.
  • Nói về đoàn tàu, toa tàu, sân ga, đường sắt, nhân viên phục vụ trên tàu, hành trình đường dài, giờ đến, tuyến đường và cơm hộp.
  • Hỏi và trả lời về giờ tàu, thời gian đổi tàu và các dịch vụ trên chuyến tàu cao tốc.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 列车lièchēn

    đoàn tàu, chuyến tàu

    “本次列车开往深圳北站,请您拿好行李。”

    Běn cì lièchē kāiwǎng Shēnzhèn Běi Zhàn, qǐng nín ná hǎo xíngli.

    Chuyến tàu này đi ga Thâm Quyến Bắc, xin quý khách giữ kỹ hành lý.

  • 车厢chēxiāngn

    toa tàu, toa xe

    “我们的座位在八号车厢,都靠窗。”

    Wǒmen de zuòwèi zài bā hào chēxiāng, dōu kào chuāng.

    Chỗ ngồi của chúng ta ở toa số tám, đều cạnh cửa sổ.

  • 站台zhàntáin

    sân ga

    “列车进站前,请在站台的黄线后面等候。”

    Lièchē jìnzhàn qián, qǐng zài zhàntái de huángxiàn hòumian děnghòu.

    Trước khi tàu vào ga, xin đứng chờ phía sau vạch vàng trên sân ga.

  • 铁路tiělùn

    đường sắt

    “这条铁路通车以后,两个城市之间只要两个小时。”

    Zhè tiáo tiělù tōngchē yǐhòu, liǎng gè chéngshì zhījiān zhǐyào liǎng gè xiǎoshí.

    Sau khi tuyến đường sắt này thông xe, giữa hai thành phố chỉ mất hai tiếng.

  • 乘务员chéngwùyuánn

    nhân viên phục vụ trên tàu (xe, máy bay)

    “乘务员提醒大家把大件行李放到车厢两头。”

    Chéngwùyuán tíxǐng dàjiā bǎ dà jiàn xíngli fàngdào chēxiāng liǎngtóu.

    Nhân viên phục vụ nhắc mọi người để hành lý cỡ lớn ở hai đầu toa.

  • 长途chángtúadj

    đường dài

    “长途旅行最好多带一件外套,车上空调很冷。”

    Chángtú lǚxíng zuìhǎo duō dài yí jiàn wàitào, chē shang kōngtiáo hěn lěng.

    Đi đường dài tốt nhất nên mang thêm một chiếc áo khoác, điều hòa trên tàu rất lạnh.

  • 到达dàodáv

    đến, đến nơi

    “列车将于下午五点到达广州南站。”

    Lièchē jiāngyú xiàwǔ wǔ diǎn dàodá Guǎngzhōu Nán Zhàn.

    Tàu sẽ đến ga Quảng Châu Nam lúc năm giờ chiều.

  • 线路xiànlùn

    tuyến (đường sắt, xe buýt…)

    “这条高铁线路一开通,回老家方便多了。”

    Zhè tiáo gāotiě xiànlù yì kāitōng, huí lǎojiā fāngbiàn duō le.

    Tuyến tàu cao tốc này vừa khai thông, về quê tiện hơn nhiều.

  • 将近jiāngjìnadv

    gần, xấp xỉ (sắp đạt tới con số)

    “从北京到昆明,坐高铁要将近十一个小时。”

    Cóng Běijīng dào Kūnmíng, zuò gāotiě yào jiāngjìn shíyī gè xiǎoshí.

    Từ Bắc Kinh đến Côn Minh, đi tàu cao tốc mất gần mười một tiếng.

  • 盒饭héfànn

    cơm hộp

    “车上的盒饭有点儿贵,我自己带了吃的。”

    Chē shang de héfàn yǒudiǎnr guì, wǒ zìjǐ dài le chī de.

    Cơm hộp trên tàu hơi đắt, tôi tự mang đồ ăn theo.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

差点儿没赶上车

Mười hai giờ trưa, trên chuyến tàu cao tốc từ ga Bắc Kinh Tây đi Thâm Quyến Bắc, 漆远帆 chạy vào toa khi cửa sắp đóng; đồng nghiệp 祁嫣然 đã ngồi sẵn. Hai người đi Thâm Quyến dự triển lãm.

漆远帆 (nhân viên phòng thị trường) · 祁嫣然 (đồng nghiệp cùng phòng, người đặt vé)

1. 漆远帆为什么没来得及吃午饭?

Vì sao 漆远帆 không kịp ăn trưa?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Chuyến Bay Hoãn Vì Sương Mù - Trấn An Và Quyết Định Với 反正

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới