HSK 5 · Bài 62 · Học Lái Xe - Chỉ Hướng Và Thao Tác Với 朝

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 驾驶jiàshǐv

    lái, điều khiển (xe, tàu, máy bay)

    “雨天驾驶要特别小心,车速别太快。”

    Yǔ tiān jiàshǐ yào tèbié xiǎoxīn, chēsù bié tài kuài.

    Lái xe trời mưa phải đặc biệt cẩn thận, đừng chạy quá nhanh.

  • 驾照jiàzhàon

    bằng lái xe

    “他去年就考了驾照,可是一直不敢上路。”

    Tā qùnián jiù kǎo le jiàzhào, kěshì yìzhí bù gǎn shànglù.

    Anh ấy thi bằng lái từ năm ngoái, nhưng mãi không dám lái ra đường.

  • 及格jígév

    đạt yêu cầu, thi đỗ (đủ điểm)

    “理论考试要考到九十分才算及格。”

    Lǐlùn kǎoshì yào kǎo dào jiǔshí fēn cái suàn jígé.

    Thi lý thuyết phải được chín mươi điểm mới tính là đạt.

  • 行驶xíngshǐv

    (xe, tàu) chạy, lưu thông

    “车辆在小区里行驶,速度一定要慢。”

    Chēliàng zài xiǎoqū lǐ xíngshǐ, sùdù yídìng yào màn.

    Xe chạy trong khu dân cư thì tốc độ nhất định phải chậm.

  • 靠近kàojìnv

    đến gần, sát gần

    “停车的时候,车身尽量靠近路边。”

    Tíngchē de shíhou, chēshēn jǐnliàng kàojìn lùbiān.

    Khi đỗ xe, thân xe cố gắng sát vào lề đường.

  • 弯wānn

    khúc cua, chỗ ngoặt

    “前面有个急弯,开慢一点儿。”

    Qiánmiàn yǒu gè jíwān, kāi màn yìdiǎnr.

    Phía trước có khúc cua gấp, lái chậm một chút.

  • 斜xiéadj

    lệch, nghiêng, xiên

    “你的车停斜了,占了两个车位。”

    Nǐ de chē tíng xié le, zhàn le liǎng gè chēwèi.

    Xe của bạn đỗ lệch rồi, chiếm mất hai chỗ đỗ.

  • 紧jǐnadj

    chặt, căng

    “这双鞋太紧了,开车的时候脚很不舒服。”

    Zhè shuāng xié tài jǐn le, kāichē de shíhou jiǎo hěn bù shūfu.

    Đôi giày này chật quá, lúc lái xe chân rất khó chịu.

  • 路线lùxiànn

    lộ trình, tuyến đường

    “出发前,我先在地图上查好了路线。”

    Chūfā qián, wǒ xiān zài dìtú shang chá hǎo le lùxiàn.

    Trước khi xuất phát, tôi đã tra sẵn lộ trình trên bản đồ.

  • 安全带ānquándàin

    dây an toàn

    “坐在后排也要系好安全带。”

    Zuò zài hòu pái yě yào jì hǎo ānquándài.

    Ngồi ở hàng ghế sau cũng phải thắt dây an toàn.