HSK 5 · Bài 61 · Cuộc Sống Ký Túc Xá - Kể Chuyện Sinh Hoạt Với V来V去
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 宿舍sùshèn
ký túc xá, phòng ở tập thể
“我们宿舍住四个人,晚上十一点关门。”
Wǒmen sùshè zhù sì ge rén, wǎnshang shíyī diǎn guān mén.
Phòng ký túc xá của chúng tôi có bốn người ở, mười một giờ tối đóng cửa.
- 学年xuéniánn
năm học
“这个学年我打算多参加一些社团活动。”
Zhège xuénián wǒ dǎsuàn duō cānjiā yìxiē shètuán huódòng.
Năm học này tôi định tham gia nhiều hoạt động câu lạc bộ hơn.
- 床单chuángdānn
ga trải giường
“床单最好两个星期洗一次。”
Chuángdān zuìhǎo liǎng gè xīngqī xǐ yí cì.
Ga trải giường tốt nhất là hai tuần giặt một lần.
- 被子bèizin
chăn, chăn bông
“天冷了,晚上得盖厚一点儿的被子。”
Tiān lěng le, wǎnshang děi gài hòu yìdiǎnr de bèizi.
Trời lạnh rồi, buổi tối phải đắp chăn dày hơn một chút.
- 拖鞋tuōxién
dép lê, dép đi trong nhà
“一进宿舍,大家就习惯换上拖鞋。”
Yí jìn sùshè, dàjiā jiù xíguàn huànshang tuōxié.
Vừa vào phòng ký túc xá, mọi người đã quen thay dép lê.
- 晒shàiv
phơi (dưới nắng)
“趁今天出太阳,把床单拿出去晒晒吧。”
Chèn jīntiān chū tàiyang, bǎ chuángdān ná chuqu shàishai ba.
Nhân hôm nay có nắng, mang ga giường ra phơi đi.
- 单独dāndúadv
một mình, riêng
“辅导员想单独跟你谈谈。”
Fǔdǎoyuán xiǎng dāndú gēn nǐ tántan.
Cố vấn học tập muốn nói chuyện riêng với bạn.
- 打扮dǎbanv
ăn diện, trang điểm, chưng diện
“她今天打扮得很正式,原来下午要去面试。”
Tā jīntiān dǎban de hěn zhèngshì, yuánlái xiàwǔ yào qù miànshì.
Hôm nay cô ấy ăn mặc rất chỉn chu, hóa ra buổi chiều đi phỏng vấn.
- 闲xiánadj
rảnh rỗi, nhàn
“这个周末我比较闲,可以陪你去买东西。”
Zhège zhōumò wǒ bǐjiào xián, kěyǐ péi nǐ qù mǎi dōngxi.
Cuối tuần này tôi khá rảnh, có thể đi mua đồ cùng bạn.
- 学分xuéfēnn
tín chỉ
“这门选修课两个学分,期末交一篇论文就行。”
Zhè mén xuǎnxiū kè liǎng gè xuéfēn, qīmò jiāo yì piān lùnwén jiù xíng.
Môn tự chọn này hai tín chỉ, cuối kỳ nộp một bài luận là được.