HSK 5 · Bài 60 · Phát Biểu Tại Hội Thảo Học Thuật - Giải Thích Khái Niệm Với 即
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 论文lùnwénn
luận văn, bài báo khoa học
“她的毕业论文写的是城市交通问题。”
Tā de bìyè lùnwén xiě de shì chéngshì jiāotōng wèntí.
Luận văn tốt nghiệp của cô ấy viết về vấn đề giao thông đô thị.
- 学术xuéshùn
học thuật
“这所大学每年都会举办几次国际学术会议。”
Zhè suǒ dàxué měi nián dōu huì jǔbàn jǐ cì guójì xuéshù huìyì.
Trường đại học này năm nào cũng tổ chức vài hội nghị học thuật quốc tế.
- 学者xuézhěn
học giả, nhà nghiên cứu
“这本书收集了十几位学者对教育问题的看法。”
Zhè běn shū shōují le shíjǐ wèi xuézhě duì jiàoyù wèntí de kànfǎ.
Cuốn sách này tập hợp quan điểm của hơn mười học giả về vấn đề giáo dục.
- 发表fābiǎov
công bố, đăng (bài viết, ý kiến)
“他读博士期间发表了五篇论文。”
Tā dú bóshì qījiān fābiǎo le wǔ piān lùnwén.
Trong thời gian học tiến sĩ, anh ấy đã công bố năm bài báo khoa học.
- 讲座jiǎngzuòn
buổi tọa đàm, buổi nói chuyện chuyên đề
“周五晚上图书馆有一个关于心理健康的讲座。”
Zhōuwǔ wǎnshang túshūguǎn yǒu yí gè guānyú xīnlǐ jiànkāng de jiǎngzuò.
Tối thứ Sáu thư viện có một buổi tọa đàm về sức khỏe tâm lý.
- 理论lǐlùnn
lý thuyết, lý luận
“光懂理论还不够,还要多去实践。”
Guāng dǒng lǐlùn hái bùgòu, hái yào duō qù shíjiàn.
Chỉ hiểu lý thuyết thì chưa đủ, còn phải thực hành nhiều.
- 题目tímùn
đề tài, tiêu đề (bài viết, bài nói)
“这次演讲的题目还没定下来。”
Zhè cì yǎnjiǎng de tímù hái méi dìng xialai.
Đề tài của bài diễn thuyết lần này vẫn chưa chốt.
- 发言fāyánv
phát biểu
“开会的时候,他总是第一个发言。”
Kāihuì de shíhou, tā zǒngshì dìyī gè fāyán.
Lúc họp, anh ấy luôn là người phát biểu đầu tiên.
- 参考cānkǎov
tham khảo
“写报告的时候,可以参考一下去年的数据。”
Xiě bàogào de shíhou, kěyǐ cānkǎo yíxià qùnián de shùjù.
Khi viết báo cáo, có thể tham khảo số liệu năm ngoái.
- 思维sīwéin
tư duy, lối suy nghĩ
“多读不同的书,能让人的思维更开阔。”
Duō dú bùtóng de shū, néng ràng rén de sīwéi gèng kāikuò.
Đọc nhiều loại sách khác nhau giúp tư duy của con người rộng mở hơn.