Xuất Khẩu Trà Cho Khách Nước Ngoài - Giới Thiệu Sản Phẩm Trang Trọng Với Giới Từ 于
Học cách giới thiệu công ty, sản phẩm trà, giá, thuế và vận chuyển với khách nước ngoài, dùng giới từ văn viết 于 như 成立于, 位于, 产于, 低于, 有利于. Ví dụ: "我们公司成立于二零零八年。"
- Dùng giới từ 于 sau động từ / tính từ để nói thời gian, nơi chốn (成立于, 位于, 产于), đối tượng, mục đích (用于, 有利于) và so sánh (高于, 低于).
- Nói về xuất khẩu, nhập về, thương nhân trong và ngoài nước, buôn bán, thuế, vận chuyển, giống trà chất lượng cao và đặc sản.
- Giới thiệu sản phẩm và trả lời câu hỏi về giá, thuế, vận chuyển với khách hàng nước ngoài.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 出口chūkǒuv
xuất khẩu
“这家工厂的产品一半以上出口到国外。”
Zhè jiā gōngchǎng de chǎnpǐn yíbàn yǐshàng chūkǒu dào guówài.
Hơn một nửa sản phẩm của nhà máy này được xuất khẩu ra nước ngoài.
- 引进yǐnjìnv
đưa vào, nhập về (sản phẩm, công nghệ, nhân tài)
“公司去年从国外引进了一套新设备。”
Gōngsī qùnián cóng guówài yǐnjìn le yí tào xīn shèbèi.
Năm ngoái công ty đã nhập về một dây chuyền thiết bị mới từ nước ngoài.
- 中外zhōngwàin
Trung Quốc và nước ngoài, trong và ngoài nước
“这次茶叶展会吸引了很多中外客人。”
Zhè cì cháyè zhǎnhuì xīyǐn le hěn duō zhōngwài kèrén.
Hội chợ trà lần này đã thu hút nhiều khách trong và ngoài nước.
- 商人shāngrénn
thương nhân, người buôn bán
“他是个成功的商人,生意已经做到了国外。”
Tā shì gè chénggōng de shāngrén, shēngyì yǐjīng zuòdào le guówài.
Ông ấy là một thương nhân thành công, việc làm ăn đã mở rộng ra nước ngoài.
- 买卖mǎimain
việc buôn bán, chuyện làm ăn
“这几年茶叶买卖越来越好做了。”
Zhè jǐ nián cháyè mǎimai yuèláiyuè hǎo zuò le.
Mấy năm nay buôn bán trà ngày càng dễ làm ăn hơn.
- 税shuìn
thuế
“这个价格已经包括税了,不用另外付钱。”
Zhège jiàgé yǐjīng bāokuò shuì le, bùyòng lìngwài fù qián.
Giá này đã bao gồm thuế rồi, không cần trả thêm tiền.
- 运yùnv
chở, vận chuyển
“这批货下个星期就能运到上海港。”
Zhè pī huò xià gè xīngqī jiù néng yùndào Shànghǎi Gǎng.
Lô hàng này tuần sau là có thể chở đến cảng Thượng Hải.
- 品种pǐnzhǒngn
giống, chủng loại (cây trồng, sản phẩm)
“我们店里有二十多个品种的绿茶。”
Wǒmen diàn lǐ yǒu èrshí duō gè pǐnzhǒng de lǜchá.
Cửa hàng chúng tôi có hơn hai mươi loại trà xanh.
- 优质yōuzhìadj
chất lượng cao, hảo hạng
“我们只用优质的原料,所以价格稍微高一点。”
Wǒmen zhǐ yòng yōuzhì de yuánliào, suǒyǐ jiàgé shāowēi gāo yì diǎn.
Chúng tôi chỉ dùng nguyên liệu chất lượng cao, nên giá hơi cao một chút.
- 特有tèyǒuadj
đặc hữu, riêng có, chỉ có ở (nơi nào đó)
“这种花香是这款茶特有的味道。”
Zhè zhǒng huāxiāng shì zhè kuǎn chá tèyǒu de wèidao.
Hương hoa này là mùi vị riêng có của loại trà này.
Luyện nghe
Bài 1/1欢迎来武夷山
Một buổi sáng mùa xuân ở vùng trà Vũ Di Sơn, 甘佩兰 phụ trách xuất khẩu của một công ty trà đón khách hàng người Đức 弗兰克 đến tham quan vườn trà.
甘佩兰 (phụ trách xuất khẩu của công ty trà) · 弗兰克 (nhà buôn trà người Đức)
1. 甘佩兰的公司成立于哪一年?
Công ty của 甘佩兰 được thành lập vào năm nào?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Phát Biểu Tại Hội Thảo Học Thuật - Giải Thích Khái Niệm Với 即
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
