HSK 5 · AdvancedPremium Bài 58 · Touring a factory production line

Tham Quan Dây Chuyền Sản Xuất - Nói Số Lượng Ước Chừng Với 来

Học cách giới thiệu và hỏi về dây chuyền sản xuất khi tham quan nhà máy, dùng 来 sau số tròn để nói con số ước chừng như 二十来台, 一百来吨. Ví dụ: "这条线一共有二十来台机器。"

  • Dùng 来 để nói số ước chừng: số tròn + 来 + lượng từ (二十来个) và số + đơn vị đo + 来 + tính từ (两斤来重); nhận biết 一来…二来….
  • Nói về sản xuất, chế tạo, sản lượng, công nghệ, máy móc, kỹ sư, ngành công nghiệp và hiệu suất.
  • Giới thiệu hoặc hỏi thông tin về một dây chuyền sản xuất khi đón khách tham quan.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 生产shēngchǎnv

    sản xuất

    “这家工厂主要生产厨房用的小家电。”

    Zhè jiā gōngchǎng zhǔyào shēngchǎn chúfáng yòng de xiǎo jiādiàn.

    Nhà máy này chủ yếu sản xuất đồ điện gia dụng nhỏ dùng trong bếp.

  • 产量chǎnliàngn

    sản lượng

    “换了新设备以后,工厂的产量提高了一倍。”

    Huàn le xīn shèbèi yǐhòu, gōngchǎng de chǎnliàng tígāo le yí bèi.

    Sau khi thay thiết bị mới, sản lượng của nhà máy tăng gấp đôi.

  • 制造zhìzàov

    chế tạo, sản xuất

    “这种零件以前只能从国外买,现在我们自己也能制造了。”

    Zhè zhǒng língjiàn yǐqián zhǐnéng cóng guówài mǎi, xiànzài wǒmen zìjǐ yě néng zhìzào le.

    Loại linh kiện này trước kia chỉ có thể mua từ nước ngoài, bây giờ chúng tôi cũng tự chế tạo được rồi.

  • 工艺gōngyìn

    công nghệ chế tác, kỹ thuật gia công

    “这把茶壶的工艺很复杂,要做一个多月。”

    Zhè bǎ cháhú de gōngyì hěn fùzá, yào zuò yí gè duō yuè.

    Kỹ thuật làm chiếc ấm trà này rất phức tạp, phải làm hơn một tháng.

  • 机器jīqìn

    máy móc, máy

    “这台机器坏了,师傅正在修。”

    Zhè tái jīqì huài le, shīfu zhèngzài xiū.

    Cái máy này hỏng rồi, thợ đang sửa.

  • 工程师gōngchéngshīn

    kỹ sư

    “她大学学的是机械,现在是一名工程师。”

    Tā dàxué xué de shì jīxiè, xiànzài shì yì míng gōngchéngshī.

    Cô ấy học ngành cơ khí ở đại học, bây giờ là một kỹ sư.

  • 吨dūnm

    tấn (đơn vị khối lượng)

    “这辆卡车最多能装十吨货。”

    Zhè liàng kǎchē zuì duō néng zhuāng shí dūn huò.

    Chiếc xe tải này chở được tối đa mười tấn hàng.

  • 工业gōngyèn

    công nghiệp

    “这座城市以前是工业城市,现在旅游也很发达。”

    Zhè zuò chéngshì yǐqián shì gōngyè chéngshì, xiànzài lǚyóu yě hěn fādá.

    Thành phố này trước đây là thành phố công nghiệp, bây giờ du lịch cũng rất phát triển.

  • 产业chǎnyèn

    ngành (kinh tế), ngành nghề sản xuất

    “新能源汽车产业这几年发展得特别快。”

    Xīnnéngyuán qìchē chǎnyè zhè jǐ nián fāzhǎn de tèbié kuài.

    Ngành ô tô năng lượng mới mấy năm nay phát triển đặc biệt nhanh.

  • 高效gāoxiàoadj

    hiệu quả cao, năng suất cao

    “开会前准备好资料,讨论才会更高效。”

    Kāihuì qián zhǔnbèi hǎo zīliào, tǎolùn cái huì gèng gāoxiào.

    Chuẩn bị tài liệu trước khi họp thì thảo luận mới hiệu quả hơn.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

参观电饭锅生产线

Sáng thứ Ba tại một nhà máy đồ gia dụng ở Phật Sơn, kỹ sư 简朗禾 dẫn khách hàng nước ngoài 海伦 đi xem dây chuyền sản xuất nồi cơm điện.

简朗禾 (kỹ sư của nhà máy) · 海伦 (khách hàng nước ngoài, phụ trách thu mua)

1. 这条生产线大约需要多少个工人?

Dây chuyền này cần khoảng bao nhiêu công nhân?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Xuất Khẩu Trà Cho Khách Nước Ngoài - Giới Thiệu Sản Phẩm Trang Trọng Với Giới Từ 于

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới