HSK 5 · Bài 58 · Tham Quan Dây Chuyền Sản Xuất - Nói Số Lượng Ước Chừng Với 来
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 生产shēngchǎnv
sản xuất
“这家工厂主要生产厨房用的小家电。”
Zhè jiā gōngchǎng zhǔyào shēngchǎn chúfáng yòng de xiǎo jiādiàn.
Nhà máy này chủ yếu sản xuất đồ điện gia dụng nhỏ dùng trong bếp.
- 产量chǎnliàngn
sản lượng
“换了新设备以后,工厂的产量提高了一倍。”
Huàn le xīn shèbèi yǐhòu, gōngchǎng de chǎnliàng tígāo le yí bèi.
Sau khi thay thiết bị mới, sản lượng của nhà máy tăng gấp đôi.
- 制造zhìzàov
chế tạo, sản xuất
“这种零件以前只能从国外买,现在我们自己也能制造了。”
Zhè zhǒng língjiàn yǐqián zhǐnéng cóng guówài mǎi, xiànzài wǒmen zìjǐ yě néng zhìzào le.
Loại linh kiện này trước kia chỉ có thể mua từ nước ngoài, bây giờ chúng tôi cũng tự chế tạo được rồi.
- 工艺gōngyìn
công nghệ chế tác, kỹ thuật gia công
“这把茶壶的工艺很复杂,要做一个多月。”
Zhè bǎ cháhú de gōngyì hěn fùzá, yào zuò yí gè duō yuè.
Kỹ thuật làm chiếc ấm trà này rất phức tạp, phải làm hơn một tháng.
- 机器jīqìn
máy móc, máy
“这台机器坏了,师傅正在修。”
Zhè tái jīqì huài le, shīfu zhèngzài xiū.
Cái máy này hỏng rồi, thợ đang sửa.
- 工程师gōngchéngshīn
kỹ sư
“她大学学的是机械,现在是一名工程师。”
Tā dàxué xué de shì jīxiè, xiànzài shì yì míng gōngchéngshī.
Cô ấy học ngành cơ khí ở đại học, bây giờ là một kỹ sư.
- 吨dūnm
tấn (đơn vị khối lượng)
“这辆卡车最多能装十吨货。”
Zhè liàng kǎchē zuì duō néng zhuāng shí dūn huò.
Chiếc xe tải này chở được tối đa mười tấn hàng.
- 工业gōngyèn
công nghiệp
“这座城市以前是工业城市,现在旅游也很发达。”
Zhè zuò chéngshì yǐqián shì gōngyè chéngshì, xiànzài lǚyóu yě hěn fādá.
Thành phố này trước đây là thành phố công nghiệp, bây giờ du lịch cũng rất phát triển.
- 产业chǎnyèn
ngành (kinh tế), ngành nghề sản xuất
“新能源汽车产业这几年发展得特别快。”
Xīnnéngyuán qìchē chǎnyè zhè jǐ nián fāzhǎn de tèbié kuài.
Ngành ô tô năng lượng mới mấy năm nay phát triển đặc biệt nhanh.
- 高效gāoxiàoadj
hiệu quả cao, năng suất cao
“开会前准备好资料,讨论才会更高效。”
Kāihuì qián zhǔnbèi hǎo zīliào, tǎolùn cái huì gèng gāoxiào.
Chuẩn bị tài liệu trước khi họp thì thảo luận mới hiệu quả hơn.