HSK 5 · Bài 57 · Được Thăng Chức Trưởng Phòng - Nói Về Vị Trí Mới Với Động Từ 为 (wéi)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 升shēngv
thăng (chức), lên (cấp)
“她工作了三年就升为了项目经理。”
Tā gōngzuò le sān nián jiù shēngwéi le xiàngmù jīnglǐ.
Cô ấy làm việc ba năm đã được thăng lên quản lý dự án.
- 领导lǐngdǎon
lãnh đạo, cấp trên
“这个方案得先给领导看看,再决定要不要做。”
Zhège fāng'àn děi xiān gěi lǐngdǎo kànkan, zài juédìng yào bu yào zuò.
Phương án này phải đưa lãnh đạo xem trước rồi mới quyết định có làm hay không.
- 担任dānrènv
đảm nhiệm, giữ (chức vụ)
“他在上一家公司担任过技术总监。”
Tā zài shàng yì jiā gōngsī dānrèn guo jìshù zǒngjiān.
Anh ấy từng giữ chức giám đốc kỹ thuật ở công ty trước.
- 主任zhǔrènn
chủ nhiệm, trưởng (phòng, ban)
“有问题可以直接去办公室找王主任。”
Yǒu wèntí kěyǐ zhíjiē qù bàngōngshì zhǎo Wáng zhǔrèn.
Có vấn đề có thể đến văn phòng tìm trưởng phòng Vương trực tiếp.
- 副fùadj
phó (chức vụ thứ hai sau người đứng đầu)
“经理出差的时候,部门的事由副经理负责。”
Jīnglǐ chūchāi de shíhou, bùmén de shì yóu fù jīnglǐ fùzé.
Khi trưởng phòng đi công tác, việc của bộ phận do phó phòng phụ trách.
- 地位dìwèin
địa vị, vị thế
“这家公司在行业里的地位越来越重要。”
Zhè jiā gōngsī zài hángyè lǐ de dìwèi yuèláiyuè zhòngyào.
Vị thế của công ty này trong ngành ngày càng quan trọng.
- 本领běnlǐngn
bản lĩnh, năng lực, tài cán
“年轻的时候多学点本领,以后才有更多选择。”
Niánqīng de shíhou duō xué diǎn běnlǐng, yǐhòu cái yǒu gèng duō xuǎnzé.
Lúc còn trẻ học thêm nhiều kỹ năng, sau này mới có nhiều lựa chọn hơn.
- 管guǎnv
quản lý, trông coi
“我们部门的预算一直是她在管。”
Wǒmen bùmén de yùsuàn yìzhí shì tā zài guǎn.
Ngân sách của bộ phận chúng tôi trước giờ đều do cô ấy quản lý.
- 带动dàidòngv
kéo theo, thúc đẩy, dẫn dắt (người khác cùng làm)
“他每天第一个到公司,带动了整个团队的积极性。”
Tā měi tiān dìyī gè dào gōngsī, dàidòng le zhěnggè tuánduì de jījíxìng.
Ngày nào anh ấy cũng đến công ty đầu tiên, kéo theo tinh thần tích cực của cả nhóm.
- 意味着yìwèizhev
có nghĩa là, đồng nghĩa với
“工资高往往意味着责任也更大。”
Gōngzī gāo wǎngwǎng yìwèizhe zérèn yě gèng dà.
Lương cao thường đồng nghĩa với trách nhiệm cũng lớn hơn.