HSK 5 · Bài 56 · Quy Định Chấm Công Mới - Nói Về Trường Hợp Cá Biệt Với 个别

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 规则guīzén

    quy tắc, quy định

    “新来的同事还不太熟悉公司的报销规则。”

    Xīn lái de tóngshì hái bú tài shúxī gōngsī de bàoxiāo guīzé.

    Đồng nghiệp mới đến vẫn chưa quen lắm với quy định thanh toán chi phí của công ty.

  • 制定zhìdìngv

    đặt ra, xây dựng, soạn ra (kế hoạch, quy định)

    “年初我们就制定好了全年的工作计划。”

    Niánchū wǒmen jiù zhìdìng hǎo le quánnián de gōngzuò jìhuà.

    Ngay từ đầu năm chúng tôi đã xây dựng xong kế hoạch công việc cả năm.

  • 实行shíxíngv

    thực hiện, áp dụng, thi hành

    “这家公司从去年开始实行每周四天工作制。”

    Zhè jiā gōngsī cóng qùnián kāishǐ shíxíng měi zhōu sì tiān gōngzuòzhì.

    Công ty này bắt đầu áp dụng chế độ làm việc bốn ngày một tuần từ năm ngoái.

  • 罚fáv

    phạt

    “他开车打电话,被警察罚了两百块。”

    Tā kāichē dǎdiànhuà, bèi jǐngchá fá le liǎng bǎi kuài.

    Anh ấy vừa lái xe vừa gọi điện thoại, bị cảnh sát phạt hai trăm tệ.

  • 职工zhígōngn

    công nhân viên, người lao động (trong một đơn vị)

    “工厂新建了一个职工食堂,饭菜又便宜又好吃。”

    Gōngchǎng xīn jiàn le yí gè zhígōng shítáng, fàncài yòu piányi yòu hǎochī.

    Nhà máy mới xây một căng tin cho công nhân viên, đồ ăn vừa rẻ vừa ngon.

  • 公平gōngpíngadj

    công bằng

    “年终奖怎么分才公平,大家意见不一样。”

    Niánzhōngjiǎng zěnme fēn cái gōngpíng, dàjiā yìjiàn bù yíyàng.

    Thưởng cuối năm chia thế nào mới công bằng, mỗi người một ý.

  • 限制xiànzhìv

    hạn chế, giới hạn

    “为了安全,这个电梯限制每次最多上十个人。”

    Wèile ānquán, zhège diàntī xiànzhì měi cì zuì duō shàng shí ge rén.

    Vì an toàn, thang máy này giới hạn mỗi lần tối đa mười người.

  • 批准pīzhǔnv

    phê duyệt, chấp thuận

    “我的年假申请已经被经理批准了。”

    Wǒ de niánjià shēnqǐng yǐjīng bèi jīnglǐ pīzhǔn le.

    Đơn xin nghỉ phép năm của tôi đã được quản lý phê duyệt.

  • 修改xiūgǎiv

    sửa đổi, chỉnh sửa

    “合同里有几个地方需要修改一下再签。”

    Hétong lǐ yǒu jǐ gè dìfāng xūyào xiūgǎi yíxià zài qiān.

    Trong hợp đồng có vài chỗ cần sửa lại rồi mới ký.

  • 个别gèbiéadj

    cá biệt, số rất ít; riêng lẻ, riêng từng người

    “除了个别同事,大家都同意新的上班时间。”

    Chúle gèbié tóngshì, dàjiā dōu tóngyì xīn de shàngbān shíjiān.

    Ngoài một vài đồng nghiệp, mọi người đều đồng ý giờ làm mới.