Quy Định Chấm Công Mới - Nói Về Trường Hợp Cá Biệt Với 个别
Học cách hỏi và giải thích quy định chấm công mới ở công ty, dùng 个别 để nói về "số rất ít" hoặc "riêng từng người". Ví dụ: "其实只有个别员工经常迟到。"
- Dùng 个别 với hai nghĩa: "số rất ít, cá biệt" (个别员工, 个别情况) và "riêng từng người" (个别谈话, 个别处理).
- Nói về quy định, việc ban hành và áp dụng quy định, phạt, phê duyệt, sửa đổi và tính công bằng.
- Hỏi rõ các điều khoản chấm công mới và nêu ý kiến của nhân viên một cách lịch sự.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 规则guīzén
quy tắc, quy định
“新来的同事还不太熟悉公司的报销规则。”
Xīn lái de tóngshì hái bú tài shúxī gōngsī de bàoxiāo guīzé.
Đồng nghiệp mới đến vẫn chưa quen lắm với quy định thanh toán chi phí của công ty.
- 制定zhìdìngv
đặt ra, xây dựng, soạn ra (kế hoạch, quy định)
“年初我们就制定好了全年的工作计划。”
Niánchū wǒmen jiù zhìdìng hǎo le quánnián de gōngzuò jìhuà.
Ngay từ đầu năm chúng tôi đã xây dựng xong kế hoạch công việc cả năm.
- 实行shíxíngv
thực hiện, áp dụng, thi hành
“这家公司从去年开始实行每周四天工作制。”
Zhè jiā gōngsī cóng qùnián kāishǐ shíxíng měi zhōu sì tiān gōngzuòzhì.
Công ty này bắt đầu áp dụng chế độ làm việc bốn ngày một tuần từ năm ngoái.
- 罚fáv
phạt
“他开车打电话,被警察罚了两百块。”
Tā kāichē dǎdiànhuà, bèi jǐngchá fá le liǎng bǎi kuài.
Anh ấy vừa lái xe vừa gọi điện thoại, bị cảnh sát phạt hai trăm tệ.
- 职工zhígōngn
công nhân viên, người lao động (trong một đơn vị)
“工厂新建了一个职工食堂,饭菜又便宜又好吃。”
Gōngchǎng xīn jiàn le yí gè zhígōng shítáng, fàncài yòu piányi yòu hǎochī.
Nhà máy mới xây một căng tin cho công nhân viên, đồ ăn vừa rẻ vừa ngon.
- 公平gōngpíngadj
công bằng
“年终奖怎么分才公平,大家意见不一样。”
Niánzhōngjiǎng zěnme fēn cái gōngpíng, dàjiā yìjiàn bù yíyàng.
Thưởng cuối năm chia thế nào mới công bằng, mỗi người một ý.
- 限制xiànzhìv
hạn chế, giới hạn
“为了安全,这个电梯限制每次最多上十个人。”
Wèile ānquán, zhège diàntī xiànzhì měi cì zuì duō shàng shí ge rén.
Vì an toàn, thang máy này giới hạn mỗi lần tối đa mười người.
- 批准pīzhǔnv
phê duyệt, chấp thuận
“我的年假申请已经被经理批准了。”
Wǒ de niánjià shēnqǐng yǐjīng bèi jīnglǐ pīzhǔn le.
Đơn xin nghỉ phép năm của tôi đã được quản lý phê duyệt.
- 修改xiūgǎiv
sửa đổi, chỉnh sửa
“合同里有几个地方需要修改一下再签。”
Hétong lǐ yǒu jǐ gè dìfāng xūyào xiūgǎi yíxià zài qiān.
Trong hợp đồng có vài chỗ cần sửa lại rồi mới ký.
- 个别gèbiéadj
cá biệt, số rất ít; riêng lẻ, riêng từng người
“除了个别同事,大家都同意新的上班时间。”
Chúle gèbié tóngshì, dàjiā dōu tóngyì xīn de shàngbān shíjiān.
Ngoài một vài đồng nghiệp, mọi người đều đồng ý giờ làm mới.
Luyện nghe
Bài 1/1新的考勤规则
Chiều thứ Năm ở văn phòng một công ty tại Thành Đô, đại diện nhân viên 祁绮澜 đến phòng nhân sự hỏi trưởng phòng 蒲振堂 về quy định chấm công mới.
蒲振堂 (trưởng phòng nhân sự) · 祁绮澜 (đại diện nhân viên)
1. 新的考勤规则什么时候开始实行?
Quy định chấm công mới bắt đầu áp dụng từ khi nào?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Được Thăng Chức Trưởng Phòng - Nói Về Vị Trí Mới Với Động Từ 为 (wéi)
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
