HSK 5 · Bài 55 · Chiến Dịch Marketing Trên Mạng Xã Hội - Bàn Cách Lan Tỏa Nội Dung Với 从而
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 传播chuánbōv
lan truyền, truyền bá
“内容做得好,不用花钱,大家也会主动帮你传播。”
Nèiróng zuò de hǎo, bùyòng huā qián, dàjiā yě huì zhǔdòng bāng nǐ chuánbō.
Nội dung làm tốt thì không cần tốn tiền, mọi người cũng sẽ chủ động lan truyền giúp bạn.
- 浏览liúlǎnv
xem lướt, duyệt xem (tin, trang mạng)
“很多人睡觉前都习惯浏览一会儿新闻。”
Hěn duō rén shuìjiào qián dōu xíguàn liúlǎn yíhuìr xīnwén.
Nhiều người có thói quen lướt xem tin tức một lúc trước khi ngủ.
- 话题huàtín
chủ đề (bàn luận), đề tài
“这个话题一发出来,评论就超过了一千条。”
Zhège huàtí yì fā chulai, pínglùn jiù chāoguò le yì qiān tiáo.
Chủ đề này vừa đăng lên, bình luận đã vượt quá một nghìn.
- 明星míngxīngn
ngôi sao, người nổi tiếng
“那家公司请了一位体育明星来拍广告。”
Nà jiā gōngsī qǐng le yí wèi tǐyù míngxīng lái pāi guǎnggào.
Công ty đó đã mời một ngôi sao thể thao đến quay quảng cáo.
- 标题biāotín
tiêu đề, đầu đề
“标题写得好,点开看的人就会多很多。”
Biāotí xiě de hǎo, diǎnkāi kàn de rén jiù huì duō hěn duō.
Tiêu đề viết hay thì người bấm vào xem sẽ nhiều hơn hẳn.
- 广泛guǎngfànadj
rộng rãi, sâu rộng
“这次活动在年轻人中引起了广泛关注。”
Zhè cì huódòng zài niánqīngrén zhōng yǐnqǐ le guǎngfàn guānzhù.
Hoạt động lần này đã thu hút sự quan tâm rộng rãi trong giới trẻ.
- 大众dàzhòngn
đại chúng, công chúng
“我们的产品价格不高,很受大众欢迎。”
Wǒmen de chǎnpǐn jiàgé bù gāo, hěn shòu dàzhòng huānyíng.
Sản phẩm của chúng tôi giá không cao, rất được công chúng ưa chuộng.
- 分享fēnxiǎngv
chia sẻ
“欢迎大家把使用体验分享给身边的朋友。”
Huānyíng dàjiā bǎ shǐyòng tǐyàn fēnxiǎng gěi shēnbiān de péngyou.
Mời mọi người chia sẻ trải nghiệm sử dụng với bạn bè xung quanh.
- 刺激cìjīv
kích thích, thúc đẩy
“打折能刺激消费,可是不能天天打折。”
Dǎzhé néng cìjī xiāofèi, kěshì bù néng tiāntiān dǎzhé.
Giảm giá có thể kích thích tiêu dùng, nhưng không thể ngày nào cũng giảm giá.
- 销售xiāoshòuv
bán hàng, tiêu thụ; doanh số
“这个月的销售额比上个月增长了两成。”
Zhège yuè de xiāoshòu'é bǐ shàng ge yuè zēngzhǎng le liǎng chéng.
Doanh số tháng này tăng hai mươi phần trăm so với tháng trước.