Làm Tình Nguyện Viên Ở Khu Dân Cư - Nói Về Trách Nhiệm Và Việc Thiện Với 义务
Học cách đăng ký làm tình nguyện viên ở khu dân cư, nói về những việc có thể giúp và vì sao mình muốn tham gia, dùng 义务 (nghĩa vụ; tình nguyện, không lấy công). Ví dụ: "我看到社区的通知,想周末来义务帮忙。"
- Dùng 义务 làm danh từ "nghĩa vụ" (有义务, 是…的义务) và đứng trước động từ, danh từ với nghĩa "tình nguyện, không lấy công" (义务帮忙, 义务劳动).
- Nói về tình nguyện viên, quyên góp, khu dân cư, sự nhiệt tình, lòng tốt, cống hiến, bỏ công sức, sự đồng cảm và cứu giúp.
- Đăng ký tham gia hoạt động tình nguyện và trình bày lý do, khả năng của mình.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 志愿者zhìyuànzhěn
tình nguyện viên
“马拉松比赛需要很多志愿者帮忙。”
Mǎlāsōng bǐsài xūyào hěn duō zhìyuànzhě bāngmáng.
Cuộc thi marathon cần rất nhiều tình nguyện viên giúp đỡ.
- 捐juānv
quyên góp, tặng (tiền, đồ)
“她每年都会捐一些钱给山区的学校。”
Tā měi nián dōu huì juān yìxiē qián gěi shānqū de xuéxiào.
Năm nào cô ấy cũng quyên góp một ít tiền cho các trường ở vùng núi.
- 义务yìwùn, adj
nghĩa vụ; tình nguyện, không lấy công
“照顾年老的父母是子女的义务。”
Zhàogu niánlǎo de fùmǔ shì zǐnǚ de yìwù.
Chăm sóc cha mẹ già là nghĩa vụ của con cái.
- 社区shèqūn
khu dân cư, cộng đồng
“我们社区每个月都会组织一次活动。”
Wǒmen shèqū měi gè yuè dōu huì zǔzhī yí cì huódòng.
Khu dân cư chúng tôi tháng nào cũng tổ chức một lần sinh hoạt.
- 热心rèxīnadj
nhiệt tình, nhiệt tâm
“楼下的阿姨特别热心,谁家有事她都来帮忙。”
Lóuxià de āyí tèbié rèxīn, shuí jiā yǒushì tā dōu lái bāngmáng.
Cô ở tầng dưới cực kỳ nhiệt tình, nhà ai có việc cô cũng đến giúp.
- 善良shànliángadj
lương thiện, tốt bụng
“他是个善良的人,看到流浪猫总会喂一点儿吃的。”
Tā shì gè shànliáng de rén, kàndào liúlàngmāo zǒng huì wèi yìdiǎnr chī de.
Anh ấy là người tốt bụng, thấy mèo hoang lúc nào cũng cho ăn một chút.
- 贡献gòngxiànn, v
sự đóng góp, cống hiến; đóng góp
“她为公司的发展做出了很大的贡献。”
Tā wèi gōngsī de fāzhǎn zuòchū le hěn dà de gòngxiàn.
Cô ấy đã có đóng góp rất lớn cho sự phát triển của công ty.
- 付出fùchūv
bỏ ra (công sức, thời gian, tiền bạc)
“为了这次活动,大家付出了很多时间和精力。”
Wèile zhè cì huódòng, dàjiā fùchū le hěn duō shíjiān hé jīnglì.
Vì hoạt động lần này, mọi người đã bỏ ra rất nhiều thời gian và sức lực.
- 同情tóngqíngv, n
thương cảm, đồng cảm; lòng thương cảm
“听了他的经历,大家都很同情他。”
Tīng le tā de jīnglì, dàjiā dōu hěn tóngqíng tā.
Nghe chuyện anh ấy trải qua, mọi người đều rất thương cảm.
- 救jiùv
cứu, cứu giúp
“消防员从大火里救出了两个孩子。”
Xiāofángyuán cóng dàhuǒ lǐ jiù chū le liǎng gè háizi.
Lính cứu hỏa đã cứu được hai đứa trẻ ra khỏi đám cháy lớn.
Luyện nghe
Bài 1/1我想来当志愿者
Sáng thứ Bảy ở trung tâm dịch vụ khu dân cư tại Thành Đô, 牟一川 đến đăng ký làm tình nguyện viên và nói chuyện với người phụ trách 蓝静姝.
蓝静姝 (người phụ trách trung tâm dịch vụ khu dân cư) · 牟一川 (nhân viên ngân hàng, cư dân trong khu)
1. 牟一川打算什么时候来帮忙?
牟一川 định khi nào đến giúp?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Diễn Tập Động Đất Ở Công Ty - Nhắc Nhau Hành Động Nhanh Với 赶快
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
