HSK 5 · Bài 51 · Khoản Phí Lạ Trên Hóa Đơn Điện Thoại - Khiếu Nại Với Tổng Đài Bằng 再三
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 话费huàfèin
cước điện thoại, tiền điện thoại
“这个月话费怎么这么多?我没打几个电话啊。”
Zhège yuè huàfèi zěnme zhème duō? Wǒ méi dǎ jǐ gè diànhuà a.
Sao tháng này tiền điện thoại nhiều thế? Tôi đâu có gọi mấy cuộc.
- 充值chōngzhív
nạp tiền (vào tài khoản, thẻ)
“在手机上充值很方便,一分钟就好。”
Zài shǒujī shàng chōngzhí hěn fāngbiàn, yì fēnzhōng jiù hǎo.
Nạp tiền trên điện thoại rất tiện, một phút là xong.
- 拨打bōdǎv
gọi (điện thoại), bấm số gọi
“遇到紧急情况,请马上拨打急救电话。”
Yùdào jǐnjí qíngkuàng, qǐng mǎshàng bōdǎ jíjiù diànhuà.
Gặp tình huống khẩn cấp, hãy gọi ngay số cấp cứu.
- 占线zhànxiànv
(điện thoại) máy bận, đường dây bận
“我给他打了好几次,电话一直占线。”
Wǒ gěi tā dǎ le hǎo jǐ cì, diànhuà yìzhí zhànxiàn.
Tôi gọi cho anh ấy mấy lần, máy lúc nào cũng bận.
- 套tàom
bộ (lượng từ cho những thứ đi thành bộ, thành hệ thống)
“我们给客户准备了两套方案,让他们自己选。”
Wǒmen gěi kèhù zhǔnbèi le liǎng tào fāng'àn, ràng tāmen zìjǐ xuǎn.
Chúng tôi chuẩn bị cho khách hàng hai phương án để họ tự chọn.
- 无效wúxiàoadj
vô hiệu, không có hiệu lực, không có tác dụng
“这张优惠券已经过期,现在用是无效的。”
Zhè zhāng yōuhuìquàn yǐjīng guòqī, xiànzài yòng shì wúxiào de.
Phiếu giảm giá này đã hết hạn, bây giờ dùng thì không có hiệu lực.
- 留言liúyánv, n
để lại lời nhắn; lời nhắn
“他现在不在办公室,你可以给他留言。”
Tā xiànzài bú zài bàngōngshì, nǐ kěyǐ gěi tā liúyán.
Bây giờ anh ấy không có ở văn phòng, bạn có thể để lại lời nhắn cho anh ấy.
- 转告zhuǎngàov
chuyển lời, nhắn lại (cho người khác)
“麻烦你转告经理,明天的会议改到下午了。”
Máfan nǐ zhuǎngào jīnglǐ, míngtiān de huìyì gǎi dào xiàwǔ le.
Phiền bạn chuyển lời cho quản lý, cuộc họp ngày mai đổi sang buổi chiều rồi.
- 注册zhùcèv
đăng ký (tài khoản, thành viên)
“用邮箱注册一个账号,只需要两分钟。”
Yòng yóuxiāng zhùcè yí gè zhànghào, zhǐ xūyào liǎng fēnzhōng.
Đăng ký một tài khoản bằng email chỉ mất hai phút.
- 下载xiàzǎiv
tải xuống
“这个学中文的软件可以免费下载。”
Zhège xué Zhōngwén de ruǎnjiàn kěyǐ miǎnfèi xiàzǎi.
Phần mềm học tiếng Trung này có thể tải xuống miễn phí.