HSK 5 · Bài 49 · Chăm Sóc Thỏ Cưng - Kể Phản Ứng Của Thú Cưng Với Phó Từ 直
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 宠物chǒngwùn
thú cưng, vật nuôi trong nhà
“我们小区里养宠物的人越来越多了。”
Wǒmen xiǎoqū lǐ yǎng chǒngwù de rén yuèláiyuè duō le.
Trong khu nhà chúng tôi, người nuôi thú cưng ngày càng nhiều.
- 兔子tùzin
con thỏ
“这只兔子才两个月大,耳朵却特别长。”
Zhè zhī tùzi cái liǎng gè yuè dà, ěrduo què tèbié cháng.
Con thỏ này mới hai tháng tuổi mà tai lại rất dài.
- 尾巴wěiban
cái đuôi
“兔子的尾巴又短又圆,像一个小毛球。”
Tùzi de wěiba yòu duǎn yòu yuán, xiàng yí gè xiǎo máoqiú.
Đuôi thỏ vừa ngắn vừa tròn, giống một cục bông nhỏ.
- 咬yǎov
cắn, gặm
“小心点儿,兔子着急的时候也会咬人。”
Xiǎoxīn diǎnr, tùzi zháojí de shíhou yě huì yǎo rén.
Cẩn thận một chút, thỏ lúc cuống lên cũng sẽ cắn người.
- 毛máon
lông (của động vật)
“这只兔子的毛又白又软,摸起来很舒服。”
Zhè zhī tùzi de máo yòu bái yòu ruǎn, mō qǐlai hěn shūfu.
Lông con thỏ này vừa trắng vừa mềm, sờ vào rất dễ chịu.
- 闹nàov
quậy, làm ầm ĩ, gây ồn
“邻居家的小狗一到晚上就闹,大家都睡不好。”
Línjū jiā de xiǎogǒu yí dào wǎnshang jiù nào, dàjiā dōu shuì bu hǎo.
Con chó nhà hàng xóm cứ tối đến là quậy ầm ĩ, mọi người đều ngủ không ngon.
- 主人zhǔrénn
chủ (người nuôi, người sở hữu)
“小狗听到主人的声音,马上跑到了门口。”
Xiǎogǒu tīngdào zhǔrén de shēngyīn, mǎshàng pǎo dào le ménkǒu.
Con chó nghe thấy tiếng chủ liền chạy ngay ra cửa.
- 摸mōv
sờ, vuốt ve
“摸兔子的时候动作要轻一点儿。”
Mō tùzi de shíhou dòngzuò yào qīng yìdiǎnr.
Khi vuốt ve thỏ, động tác phải nhẹ nhàng một chút.
- 躲duǒv
trốn, nấp, né tránh
“一听到吸尘器的声音,它就躲到了床底下。”
Yì tīngdào xīchénqì de shēngyīn, tā jiù duǒ dào le chuáng dǐxia.
Vừa nghe tiếng máy hút bụi, nó đã trốn xuống gầm giường.
- 胆小dǎnxiǎoadj
nhát gan, rụt rè
“她从小就胆小,晚上不敢一个人出门。”
Tā cóngxiǎo jiù dǎnxiǎo, wǎnshang bù gǎn yí gè rén chūmén.
Cô ấy từ nhỏ đã nhát gan, buổi tối không dám ra ngoài một mình.