HSK 5 · Bài 48 · Trồng Rau Ngoài Ban Công - Nói Về Vật Dài Mảnh Với 根
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 种植zhòngzhív
trồng, trồng trọt
“这个村子主要种植茶叶。”
Zhège cūnzi zhǔyào zhòngzhí cháyè.
Làng này chủ yếu trồng chè.
- 种子zhǒngzin
hạt giống
“春天一到,她就把种子种进了花盆里。”
Chūntiān yí dào, tā jiù bǎ zhǒngzi zhòngjìn le huāpén li.
Xuân vừa đến, cô ấy đã gieo hạt giống vào chậu hoa.
- 浇jiāov
tưới, rưới, dội
“这种花不用常浇水,一个星期浇一次就够了。”
Zhè zhǒng huā búyòng cháng jiāo shuǐ, yí gè xīngqī jiāo yí cì jiù gòu le.
Loại hoa này không cần tưới thường xuyên, mỗi tuần tưới một lần là đủ.
- 生长shēngzhǎngv
sinh trưởng, lớn lên, phát triển
“阳光充足,植物才能生长得好。”
Yángguāng chōngzú, zhíwù cái néng shēngzhǎng de hǎo.
Có đủ ánh nắng thì cây mới sinh trưởng tốt được.
- 盆pénn, m
chậu, thau; (lượng từ) chậu
“她在窗台上摆了三盆花。”
Tā zài chuāngtái shàng bǎi le sān pén huā.
Cô ấy bày ba chậu hoa trên bậu cửa sổ.
- 果实guǒshín
quả, trái; thành quả
“秋天,树上挂满了红红的果实。”
Qiūtiān, shù shàng guàmǎn le hónghóng de guǒshí.
Mùa thu, trên cây treo đầy những quả đỏ au.
- 黄瓜huángguān
dưa chuột, dưa leo
“夏天吃一盘凉拌黄瓜,特别爽口。”
Xiàtiān chī yì pán liángbàn huángguā, tèbié shuǎngkǒu.
Mùa hè ăn một đĩa dưa chuột trộn, cực kỳ mát miệng.
- 番茄fānqién
cà chua
“番茄炒鸡蛋是很多人最爱吃的家常菜。”
Fānqié chǎo jīdàn shì hěn duō rén zuì ài chī de jiāchángcài.
Cà chua xào trứng là món ăn gia đình nhiều người thích nhất.
- 虫子chóngzin
sâu, bọ, côn trùng
“菜叶上有几个小洞,可能是虫子咬的。”
Càiyè shàng yǒu jǐ gè xiǎo dòng, kěnéng shì chóngzi yǎo de.
Trên lá rau có mấy lỗ nhỏ, có lẽ do sâu cắn.
- 湿shīadj
ướt, ẩm
“下了一夜的雨,阳台的地还是湿的。”
Xià le yí yè de yǔ, yángtái de dì háishi shī de.
Mưa cả đêm, sàn ban công vẫn còn ướt.