HSK 5 · AdvancedPremium Bài 48 · Growing vegetables on the balcony

Trồng Rau Ngoài Ban Công - Nói Về Vật Dài Mảnh Với 根

Học cách hỏi kinh nghiệm trồng rau trên ban công: chọn chậu, tưới nước, trừ sâu, làm giàn, dùng 根 vừa là danh từ "rễ" vừa là lượng từ cho vật dài, mảnh. Ví dụ: "黄瓜会爬,得插几根竹竿。"

  • Dùng 根 làm lượng từ cho vật dài, mảnh (几根竹竿, 一根黄瓜) và làm danh từ "rễ, gốc" (番茄的根), phân biệt 根 với 条, 双.
  • Nói về trồng trọt, hạt giống, tưới nước, sinh trưởng, chậu, quả, dưa chuột, cà chua, sâu bọ và độ ẩm.
  • Hỏi và chia sẻ kinh nghiệm chăm sóc cây rau tại nhà.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 种植zhòngzhív

    trồng, trồng trọt

    “这个村子主要种植茶叶。”

    Zhège cūnzi zhǔyào zhòngzhí cháyè.

    Làng này chủ yếu trồng chè.

  • 种子zhǒngzin

    hạt giống

    “春天一到,她就把种子种进了花盆里。”

    Chūntiān yí dào, tā jiù bǎ zhǒngzi zhòngjìn le huāpén li.

    Xuân vừa đến, cô ấy đã gieo hạt giống vào chậu hoa.

  • 浇jiāov

    tưới, rưới, dội

    “这种花不用常浇水,一个星期浇一次就够了。”

    Zhè zhǒng huā búyòng cháng jiāo shuǐ, yí gè xīngqī jiāo yí cì jiù gòu le.

    Loại hoa này không cần tưới thường xuyên, mỗi tuần tưới một lần là đủ.

  • 生长shēngzhǎngv

    sinh trưởng, lớn lên, phát triển

    “阳光充足,植物才能生长得好。”

    Yángguāng chōngzú, zhíwù cái néng shēngzhǎng de hǎo.

    Có đủ ánh nắng thì cây mới sinh trưởng tốt được.

  • 盆pénn, m

    chậu, thau; (lượng từ) chậu

    “她在窗台上摆了三盆花。”

    Tā zài chuāngtái shàng bǎi le sān pén huā.

    Cô ấy bày ba chậu hoa trên bậu cửa sổ.

  • 果实guǒshín

    quả, trái; thành quả

    “秋天,树上挂满了红红的果实。”

    Qiūtiān, shù shàng guàmǎn le hónghóng de guǒshí.

    Mùa thu, trên cây treo đầy những quả đỏ au.

  • 黄瓜huángguān

    dưa chuột, dưa leo

    “夏天吃一盘凉拌黄瓜,特别爽口。”

    Xiàtiān chī yì pán liángbàn huángguā, tèbié shuǎngkǒu.

    Mùa hè ăn một đĩa dưa chuột trộn, cực kỳ mát miệng.

  • 番茄fānqién

    cà chua

    “番茄炒鸡蛋是很多人最爱吃的家常菜。”

    Fānqié chǎo jīdàn shì hěn duō rén zuì ài chī de jiāchángcài.

    Cà chua xào trứng là món ăn gia đình nhiều người thích nhất.

  • 虫子chóngzin

    sâu, bọ, côn trùng

    “菜叶上有几个小洞,可能是虫子咬的。”

    Càiyè shàng yǒu jǐ gè xiǎo dòng, kěnéng shì chóngzi yǎo de.

    Trên lá rau có mấy lỗ nhỏ, có lẽ do sâu cắn.

  • 湿shīadj

    ướt, ẩm

    “下了一夜的雨,阳台的地还是湿的。”

    Xià le yí yè de yǔ, yángtái de dì háishi shī de.

    Mưa cả đêm, sàn ban công vẫn còn ướt.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

番茄为什么不长?

Sáng thứ Bảy ở một khu chung cư tại Nam Kinh, 敬文朔 sang ban công nhà bác hàng xóm 来淑芬 hỏi kinh nghiệm trồng rau.

敬文朔 (nhân viên văn phòng mới tập trồng rau) · 来淑芬 (hàng xóm đã nghỉ hưu, trồng rau nhiều năm)

1. 敬文朔的番茄为什么长得慢?

Vì sao cà chua của 敬文朔 lớn chậm?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Chăm Sóc Thỏ Cưng - Kể Phản Ứng Của Thú Cưng Với Phó Từ 直

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới