HSK 5 · Bài 47 · Nấu Lẩu Ở Nhà - Nói Về Miếng, Lát Với Lượng Từ 片
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 火锅huǒguōn
lẩu; nồi lẩu
“冬天和朋友一起吃火锅,又热闹又暖和。”
Dōngtiān hé péngyou yìqǐ chī huǒguō, yòu rènao yòu nuǎnhuo.
Mùa đông cùng bạn bè ăn lẩu, vừa vui vừa ấm áp.
- 锅guōn
nồi, chảo
“这口锅太小了,煮不下这么多菜。”
Zhè kǒu guō tài xiǎo le, zhǔ bu xià zhème duō cài.
Cái nồi này nhỏ quá, không nấu được nhiều món như vậy.
- 煮zhǔv
nấu, luộc, đun (trong nước)
“饺子要煮到浮起来才算熟了。”
Jiǎozi yào zhǔ dào fú qilai cái suàn shú le.
Sủi cảo phải luộc đến khi nổi lên mới coi là chín.
- 切qiēv
cắt, thái
“她切菜又快又整齐,一看就是常做饭的人。”
Tā qiē cài yòu kuài yòu zhěngqí, yí kàn jiùshì cháng zuòfàn de rén.
Cô ấy thái rau vừa nhanh vừa đều, nhìn là biết người hay nấu ăn.
- 蔬菜shūcàin
rau, rau củ
“医生建议我每天多吃新鲜蔬菜。”
Yīshēng jiànyì wǒ měi tiān duō chī xīnxiān shūcài.
Bác sĩ khuyên tôi mỗi ngày ăn nhiều rau tươi.
- 土豆tǔdòun
khoai tây
“土豆可以炒,也可以炖汤。”
Tǔdòu kěyǐ chǎo, yě kěyǐ dùn tāng.
Khoai tây có thể xào, cũng có thể hầm canh.
- 海鲜hǎixiānn
hải sản
“青岛的海鲜又新鲜又便宜。”
Qīngdǎo de hǎixiān yòu xīnxiān yòu piányi.
Hải sản ở Thanh Đảo vừa tươi vừa rẻ.
- 浓nóngadj
đậm, đặc, nồng
“这锅骨头汤煮了三个小时,味道很浓。”
Zhè guō gǔtou tāng zhǔ le sān gè xiǎoshí, wèidao hěn nóng.
Nồi canh xương này hầm ba tiếng, vị rất đậm.
- 淡dànadj
nhạt, loãng
“这个菜有点儿淡,再放点儿盐吧。”
Zhège cài yǒudiǎnr dàn, zài fàng diǎnr yán ba.
Món này hơi nhạt, cho thêm chút muối đi.
- 冻dòngv, adj
đông lạnh, đóng băng; lạnh cóng
“外面太冷了,我的手都冻红了。”
Wàimiàn tài lěng le, wǒ de shǒu dōu dònghóng le.
Bên ngoài lạnh quá, tay tôi lạnh cóng đỏ cả lên.