HSK 5 · Bài 45 · Giảm Cân Ở Phòng Gym - Nói Về Kết Quả Tất Yếu Với 迟早

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 减肥jiǎnféiv

    giảm cân, giảm béo

    “减肥最重要的是坚持,而不是饿肚子。”

    Jiǎnféi zuì zhòngyào de shì jiānchí, ér bú shì è dùzi.

    Giảm cân quan trọng nhất là kiên trì, chứ không phải nhịn đói.

  • 肌肉jīròun

    cơ bắp, cơ

    “多做力量训练,可以增加肌肉。”

    Duō zuò lìliàng xùnliàn, kěyǐ zēngjiā jīròu.

    Tập sức mạnh nhiều có thể tăng cơ bắp.

  • 身材shēncáin

    vóc dáng, thân hình

    “他每天游泳,身材一直保持得很好。”

    Tā měi tiān yóuyǒng, shēncái yìzhí bǎochí de hěn hǎo.

    Anh ấy bơi mỗi ngày nên vóc dáng luôn giữ được rất tốt.

  • 热量rèliàngn

    nhiệt lượng, lượng calo

    “一大杯奶茶的热量,比一碗米饭还高。”

    Yí dà bēi nǎichá de rèliàng, bǐ yì wǎn mǐfàn hái gāo.

    Lượng calo của một cốc trà sữa lớn còn cao hơn một bát cơm.

  • 用力yònglìv

    dùng sức, gắng sức

    “他用力推了一下,那扇旧门才打开。”

    Tā yònglì tuī le yí xià, nà shàn jiù mén cái dǎkāi.

    Anh ấy dùng sức đẩy một cái, cánh cửa cũ đó mới mở ra.

  • 姿势zīshìn

    tư thế

    “跑步的姿势不对,很容易受伤。”

    Pǎobù de zīshì bùduì, hěn róngyì shòushāng.

    Tư thế chạy không đúng thì rất dễ bị chấn thương.

  • 腰yāon

    eo, thắt lưng, lưng dưới

    “在电脑前坐了一整天,我的腰又酸又疼。”

    Zài diànnǎo qián zuò le yì zhěngtiān, wǒ de yāo yòu suān yòu téng.

    Ngồi trước máy tính cả ngày, lưng dưới của tôi vừa mỏi vừa đau.

  • 汗水hànshuǐn

    mồ hôi

    “一节课下来,他的衣服全被汗水湿透了。”

    Yì jié kè xiàlai, tā de yīfu quán bèi hànshuǐ shītòu le.

    Sau một buổi tập, quần áo anh ấy ướt sũng mồ hôi.

  • 主食zhǔshín

    lương thực chính (cơm, mì, bánh bao…)

    “北方人的主食多是面食,南方人更爱吃米饭。”

    Běifāngrén de zhǔshí duō shì miànshí, nánfāngrén gèng ài chī mǐfàn.

    Lương thực chính của người miền Bắc phần lớn là đồ làm từ bột mì, người miền Nam thích ăn cơm hơn.

  • 过度guòdùadj, adv

    quá mức, quá độ

    “过度运动对身体没有好处。”

    Guòdù yùndòng duì shēntǐ méiyǒu hǎochu.

    Vận động quá mức không có lợi cho cơ thể.