HSK 5 · Bài 43 · Hội Chợ Việc Làm Ở Trường - Nói Về Năng Lực Bản Thân Với 靠

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 就业jiùyèv, n

    có việc làm, đi làm; việc làm

    “学校每年都为毕业生举办就业指导讲座。”

    Xuéxiào měi nián dōu wèi bìyèshēng jǔbàn jiùyè zhǐdǎo jiǎngzuò.

    Hằng năm trường đều tổ chức các buổi tọa đàm hướng nghiệp cho sinh viên tốt nghiệp.

  • 实习shíxív

    thực tập

    “她大三的时候在一家银行实习了半年。”

    Tā dà sān de shíhou zài yì jiā yínháng shíxí le bànnián.

    Năm ba đại học, cô ấy thực tập nửa năm ở một ngân hàng.

  • 证书zhèngshūn

    chứng chỉ, giấy chứng nhận

    “应聘这个职位,最好有会计证书。”

    Yìngpìn zhège zhíwèi, zuìhǎo yǒu kuàijì zhèngshū.

    Ứng tuyển vị trí này tốt nhất nên có chứng chỉ kế toán.

  • 能干nénggànadj

    giỏi giang, có năng lực, tháo vát

    “新来的助理很能干,什么事都安排得清清楚楚。”

    Xīn lái de zhùlǐ hěn nénggàn, shénme shì dōu ānpái de qīngqingchǔchǔ.

    Trợ lý mới đến rất giỏi giang, việc gì cũng sắp xếp đâu ra đấy.

  • 勤奋qínfènadj

    chăm chỉ, cần cù

    “他工作非常勤奋,三年就当上了部门经理。”

    Tā gōngzuò fēicháng qínfèn, sān nián jiù dāng shàng le bùmén jīnglǐ.

    Anh ấy làm việc rất chăm chỉ, chỉ ba năm đã lên trưởng phòng.

  • 长处chángchùn

    ưu điểm, điểm mạnh

    “面试的时候,要用具体的例子说明自己的长处。”

    Miànshì de shíhou, yào yòng jùtǐ de lìzi shuōmíng zìjǐ de chángchù.

    Khi phỏng vấn, cần dùng ví dụ cụ thể để chứng minh điểm mạnh của mình.

  • 短处duǎnchùn

    nhược điểm, điểm yếu

    “每个人都有短处,关键是要敢于面对它。”

    Měi gèrén dōu yǒu duǎnchù, guānjiàn shì yào gǎnyú miànduì tā.

    Ai cũng có nhược điểm, quan trọng là dám đối mặt với nó.

  • 推荐tuījiànv

    giới thiệu, đề cử, tiến cử

    “导师把他推荐给了一家很有名的设计公司。”

    Dǎoshī bǎ tā tuījiàn gěi le yì jiā hěn yǒumíng de shèjì gōngsī.

    Thầy hướng dẫn đã giới thiệu anh ấy cho một công ty thiết kế rất nổi tiếng.

  • 机构jīgòun

    cơ quan, tổ chức

    “这家培训机构专门帮大学生准备面试。”

    Zhè jiā péixùn jīgòu zhuānmén bāng dàxuéshēng zhǔnbèi miànshì.

    Tổ chức đào tạo này chuyên giúp sinh viên chuẩn bị phỏng vấn.

  • 失业shīyèv

    thất nghiệp, mất việc

    “工厂搬走以后,他失业了大半年。”

    Gōngchǎng bānzǒu yǐhòu, tā shīyè le dà bànnián.

    Sau khi nhà máy chuyển đi, anh ấy thất nghiệp hơn nửa năm.