Báo Bị Lừa Ở Đồn Công An - Kể Lại Sự Việc Với Đại Từ 某
Học cách đến đồn công an trình báo khi bị mất giấy tờ và bị lừa qua điện thoại: kể lại sự việc, trả lời câu hỏi của cảnh sát, dùng đại từ "某" để chỉ người, nơi chốn hay tổ chức "nào đó". Ví dụ: "他说他是某银行的工作人员。"
- Dùng "某 + (lượng từ) + danh từ", "họ + 某", "某些" và "在某种程度上" để nói về người, vật không xác định hoặc không muốn nêu tên.
- Nói về đồn công an, mất đồ, túi áo, danh tính, đăng ký thông tin, hỏi chi tiết, địa chỉ, tìm kiếm và lừa đảo.
- Trình báo một vụ lừa đảo theo trình tự và trả lời câu hỏi của cảnh sát rõ ràng.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 派出所pàichūsuǒn
đồn công an (cấp phường)
“身份证丢了,要先到派出所开个证明。”
Shēnfènzhèng diū le, yào xiān dào pàichūsuǒ kāi gè zhèngmíng.
Mất chứng minh thư thì phải đến đồn công an xin giấy xác nhận trước.
- 丢失diūshīv
đánh mất, thất lạc
“如果行李在机场丢失了,可以找航空公司登记。”
Rúguǒ xíngli zài jīchǎng diūshī le, kěyǐ zhǎo hángkōng gōngsī dēngjì.
Nếu hành lý bị thất lạc ở sân bay, có thể tìm hãng hàng không để đăng ký.
- 口袋kǒudàin
túi (áo, quần)
“他习惯把钥匙放在外套口袋里。”
Tā xíguàn bǎ yàoshi fàng zài wàitào kǒudài li.
Anh ấy có thói quen để chìa khóa trong túi áo khoác.
- 身份shēnfènn
danh tính, thân phận; tư cách
“银行办业务,需要先确认客户的身份。”
Yínháng bàn yèwù, xūyào xiān quèrèn kèhù de shēnfèn.
Làm thủ tục ở ngân hàng thì phải xác nhận danh tính khách hàng trước.
- 登记dēngjìv
đăng ký, ghi tên, ghi lại thông tin
“来访的客人请在前台登记。”
Láifǎng de kèrén qǐng zài qiántái dēngjì.
Khách đến thăm vui lòng đăng ký ở quầy lễ tân.
- 询问xúnwènv
hỏi, hỏi han, hỏi thăm (thông tin)
“警察详细询问了当时的情况。”
Jǐngchá xiángxì xúnwèn le dāngshí de qíngkuàng.
Cảnh sát đã hỏi chi tiết tình hình lúc đó.
- 住址zhùzhǐn
địa chỉ nơi ở
“表格上要写清楚你的姓名和住址。”
Biǎogé shàng yào xiě qīngchu nǐ de xìngmíng hé zhùzhǐ.
Trên tờ khai phải ghi rõ họ tên và địa chỉ nơi ở của bạn.
- 寻找xúnzhǎov
tìm kiếm
“大家帮忙寻找走丢的小狗,找了一下午。”
Dàjiā bāngmáng xúnzhǎo zǒudiū de xiǎo gǒu, zhǎo le yí xiàwǔ.
Mọi người giúp tìm chú chó nhỏ đi lạc, tìm suốt cả buổi chiều.
- 骗piànv
lừa, lừa gạt
“这种短信专门骗老年人,一定要小心。”
Zhè zhǒng duǎnxìn zhuānmén piàn lǎoniánrén, yídìng yào xiǎoxīn.
Loại tin nhắn này chuyên lừa người già, nhất định phải cẩn thận.
- 悄悄qiāoqiāoadv
lặng lẽ, khẽ khàng, lén
“会议开始了,他悄悄地从后门走了进来。”
Huìyì kāishǐ le, tā qiāoqiāo de cóng hòumén zǒu le jinlai.
Cuộc họp đã bắt đầu, anh ấy lặng lẽ đi vào từ cửa sau.
Luyện nghe
Bài 1/1在派出所报案
Sáng thứ Hai ở một đồn công an tại Vũ Hán. 胥沐言 đến trình báo với cảnh sát 尉晨光 rằng mình bị lừa sau khi làm mất chứng minh thư.
尉晨光 (cảnh sát khu vực) · 胥沐言 (nhân viên văn phòng, người bị lừa)
1. 胥沐言被骗了多少钱?
胥沐言 bị lừa mất bao nhiêu tiền?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Hội Chợ Việc Làm Ở Trường - Nói Về Năng Lực Bản Thân Với 靠
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
