HSK 5 · Bài 42 · Báo Bị Lừa Ở Đồn Công An - Kể Lại Sự Việc Với Đại Từ 某
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 派出所pàichūsuǒn
đồn công an (cấp phường)
“身份证丢了,要先到派出所开个证明。”
Shēnfènzhèng diū le, yào xiān dào pàichūsuǒ kāi gè zhèngmíng.
Mất chứng minh thư thì phải đến đồn công an xin giấy xác nhận trước.
- 丢失diūshīv
đánh mất, thất lạc
“如果行李在机场丢失了,可以找航空公司登记。”
Rúguǒ xíngli zài jīchǎng diūshī le, kěyǐ zhǎo hángkōng gōngsī dēngjì.
Nếu hành lý bị thất lạc ở sân bay, có thể tìm hãng hàng không để đăng ký.
- 口袋kǒudàin
túi (áo, quần)
“他习惯把钥匙放在外套口袋里。”
Tā xíguàn bǎ yàoshi fàng zài wàitào kǒudài li.
Anh ấy có thói quen để chìa khóa trong túi áo khoác.
- 身份shēnfènn
danh tính, thân phận; tư cách
“银行办业务,需要先确认客户的身份。”
Yínháng bàn yèwù, xūyào xiān quèrèn kèhù de shēnfèn.
Làm thủ tục ở ngân hàng thì phải xác nhận danh tính khách hàng trước.
- 登记dēngjìv
đăng ký, ghi tên, ghi lại thông tin
“来访的客人请在前台登记。”
Láifǎng de kèrén qǐng zài qiántái dēngjì.
Khách đến thăm vui lòng đăng ký ở quầy lễ tân.
- 询问xúnwènv
hỏi, hỏi han, hỏi thăm (thông tin)
“警察详细询问了当时的情况。”
Jǐngchá xiángxì xúnwèn le dāngshí de qíngkuàng.
Cảnh sát đã hỏi chi tiết tình hình lúc đó.
- 住址zhùzhǐn
địa chỉ nơi ở
“表格上要写清楚你的姓名和住址。”
Biǎogé shàng yào xiě qīngchu nǐ de xìngmíng hé zhùzhǐ.
Trên tờ khai phải ghi rõ họ tên và địa chỉ nơi ở của bạn.
- 寻找xúnzhǎov
tìm kiếm
“大家帮忙寻找走丢的小狗,找了一下午。”
Dàjiā bāngmáng xúnzhǎo zǒudiū de xiǎo gǒu, zhǎo le yí xiàwǔ.
Mọi người giúp tìm chú chó nhỏ đi lạc, tìm suốt cả buổi chiều.
- 骗piànv
lừa, lừa gạt
“这种短信专门骗老年人,一定要小心。”
Zhè zhǒng duǎnxìn zhuānmén piàn lǎoniánrén, yídìng yào xiǎoxīn.
Loại tin nhắn này chuyên lừa người già, nhất định phải cẩn thận.
- 悄悄qiāoqiāoadv
lặng lẽ, khẽ khàng, lén
“会议开始了,他悄悄地从后门走了进来。”
Huìyì kāishǐ le, tā qiāoqiāo de cóng hòumén zǒu le jinlai.
Cuộc họp đã bắt đầu, anh ấy lặng lẽ đi vào từ cửa sau.