HSK 5 · Bài 39 · Chuẩn Bị Đám Cưới - Nói Về Việc Đã Xong Với 总算
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 婚礼hūnlǐn
hôn lễ, đám cưới
“他们的婚礼定在下个月十八号,在苏州举行。”
Tāmen de hūnlǐ dìng zài xià ge yuè shíbā hào, zài Sūzhōu jǔxíng.
Đám cưới của họ định vào ngày mười tám tháng sau, tổ chức ở Tô Châu.
- 新郎xīnlángn
chú rể
“新郎一看到新娘,激动得说不出话来。”
Xīnláng yí kàndào xīnniáng, jīdòng de shuō bu chū huà lai.
Chú rể vừa nhìn thấy cô dâu đã xúc động đến mức không nói nên lời.
- 新娘xīnniángn
cô dâu
“今天的新娘真漂亮,大家都忍不住拍照。”
Jīntiān de xīnniáng zhēn piàoliang, dàjiā dōu rěnbuzhù pāizhào.
Cô dâu hôm nay đẹp thật, ai cũng không nhịn được chụp ảnh.
- 嘉宾jiābīnn
khách mời, quý khách
“请各位嘉宾按照座位卡入座。”
Qǐng gèwèi jiābīn ànzhào zuòwèikǎ rùzuò.
Xin mời các vị khách ngồi theo thẻ chỗ ngồi.
- 西装xīzhuāngn
bộ âu phục, com-lê
“这套西装是专门为婚礼做的。”
Zhè tào xīzhuāng shì zhuānmén wèi hūnlǐ zuò de.
Bộ âu phục này được may riêng cho đám cưới.
- 领带lǐngdàin
cà vạt
“你的领带有点儿歪了,我帮你整理一下。”
Nǐ de lǐngdài yǒudiǎnr wāi le, wǒ bāng nǐ zhěnglǐ yíxià.
Cà vạt của anh hơi lệch rồi, để em chỉnh lại cho.
- 拥抱yōngbàov
ôm, ôm chặt
“多年不见的老同学在婚礼上紧紧拥抱。”
Duōnián bùjiàn de lǎo tóngxué zài hūnlǐ shàng jǐnjǐn yōngbào.
Những người bạn học cũ nhiều năm không gặp ôm chặt nhau trong đám cưới.
- 迎接yíngjiēv
đón, đón tiếp
“新郎一大早就带着朋友去迎接新娘了。”
Xīnláng yídàzǎo jiù dài zhe péngyou qù yíngjiē xīnniáng le.
Từ sáng sớm chú rể đã dẫn bạn bè đi đón cô dâu.
- 玫瑰méiguīn
hoa hồng
“桌子上摆满了红玫瑰,整个大厅都很香。”
Zhuōzi shàng bǎi mǎn le hóng méiguī, zhěnggè dàtīng dōu hěn xiāng.
Trên bàn bày đầy hoa hồng đỏ, cả sảnh đều thơm.
- 亲人qīnrénn
người thân
“过年的时候,最想和亲人在一起。”
Guònián de shíhou, zuì xiǎng hé qīnrén zài yìqǐ.
Dịp Tết, điều mong muốn nhất là được ở bên người thân.