HSK 5 · Bài 38 · Đi Khám Đông Y - Hỏi Về Cách Khám Và Lời Dặn Với 凭

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 中医zhōngyīn

    Đông y; thầy thuốc Đông y

    “他爷爷是一位很有名的老中医。”

    Tā yéye shì yí wèi hěn yǒumíng de lǎo zhōngyī.

    Ông của anh ấy là một thầy thuốc Đông y lâu năm rất nổi tiếng.

  • 中药zhōngyàon

    thuốc Đông y, thuốc bắc

    “医院可以帮病人把中药熬好,带回家就能喝。”

    Yīyuàn kěyǐ bāng bìngrén bǎ zhōngyào áo hǎo, dài huíjiā jiù néng hē.

    Bệnh viện có thể sắc sẵn thuốc bắc giúp bệnh nhân, mang về nhà là uống được.

  • 胃wèin

    dạ dày

    “他胃不好,不能吃太辣的东西。”

    Tā wèi bù hǎo, bù néng chī tài là de dōngxi.

    Anh ấy đau dạ dày, không ăn được đồ quá cay.

  • 消化xiāohuàv

    tiêu hóa

    “晚饭吃得太多,到半夜还没消化完。”

    Wǎnfàn chī de tài duō, dào bànyè hái méi xiāohuà wán.

    Bữa tối ăn nhiều quá, đến nửa đêm vẫn chưa tiêu hóa hết.

  • 呼吸hūxīv, n

    thở, hít thở; hơi thở

    “山上空气好,呼吸起来特别舒服。”

    Shān shàng kōngqì hǎo, hūxī qǐlai tèbié shūfu.

    Trên núi không khí trong lành, hít thở thấy dễ chịu vô cùng.

  • 疾病jíbìngn

    bệnh tật, bệnh

    “这家医院主要治疗儿童疾病。”

    Zhè jiā yīyuàn zhǔyào zhìliáo értóng jíbìng.

    Bệnh viện này chủ yếu điều trị bệnh ở trẻ em.

  • 营养yíngyǎngn

    dinh dưỡng, chất bổ

    “早饭吃得有营养,上午工作才有精神。”

    Zǎofàn chī de yǒu yíngyǎng, shàngwǔ gōngzuò cái yǒu jīngshén.

    Bữa sáng ăn đủ chất thì buổi sáng làm việc mới có tinh thần.

  • 饮食yǐnshín

    ăn uống, chế độ ăn uống

    “出差的时候,饮食很难规律。”

    Chūchāi de shíhou, yǐnshí hěn nán guīlǜ.

    Khi đi công tác, ăn uống rất khó điều độ.

  • 不良bùliángadj

    không tốt, xấu (thói quen, ảnh hưởng…)

    “长时间低头看手机是一种不良习惯。”

    Cháng shíjiān dītóu kàn shǒujī shì yì zhǒng bùliáng xíguàn.

    Cúi đầu xem điện thoại trong thời gian dài là một thói quen không tốt.

  • 治zhìv

    chữa (bệnh), điều trị

    “这位大夫治过很多像你这样的病人。”

    Zhè wèi dàifu zhì guo hěn duō xiàng nǐ zhèyàng de bìngrén.

    Vị bác sĩ này đã chữa cho rất nhiều bệnh nhân giống như bạn.