HSK 5 · AdvancedPremium Bài 36 · Booking a trip to Europe

Đặt Chuyến Du Lịch Châu Âu - Nói Về Lúc Sắp Lên Đường Với 临……前 / 临……时

Học cách đặt chuyến đi châu Âu ở công ty du lịch: vé khứ hồi, lịch trình, tỷ giá, chênh lệch múi giờ và lời chúc lên đường, dùng cấu trúc 临……前 / 临……时 (ngay trước khi, lúc sắp…). Ví dụ: "临出发前请再检查一下护照和签证。"

  • Dùng 临 + Động từ + 前 / 时 để nói về thời điểm ngay sát trước một hành động, phân biệt với ……以前 và 临时.
  • Nói về công ty du lịch, đặt trước, vé khứ hồi, lên đường đến, lưu lại, nước ngoài, tỷ giá và chênh lệch múi giờ.
  • Trao đổi với nhân viên công ty du lịch để đặt một chuyến đi và nói lời chúc khi tiễn người đi xa.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 汇率huìlǜn

    tỷ giá hối đoái

    “出国旅游以前,最好先查一下汇率。”

    Chūguó lǚyóu yǐqián, zuìhǎo xiān chá yíxià huìlǜ.

    Trước khi đi du lịch nước ngoài, tốt nhất nên xem tỷ giá trước.

  • 海外hǎiwàin

    hải ngoại, nước ngoài

    “这家公司在海外有十几个分公司。”

    Zhè jiā gōngsī zài hǎiwài yǒu shíjǐ gè fēngōngsī.

    Công ty này có hơn mười chi nhánh ở nước ngoài.

  • 时差shíchān

    chênh lệch múi giờ; hiện tượng lệch múi giờ

    “刚从欧洲回来,我的时差还没倒过来。”

    Gāng cóng Ōuzhōu huílai, wǒ de shíchā hái méi dǎo guolai.

    Vừa từ châu Âu về, tôi vẫn chưa quen lại múi giờ.

  • 旅行社lǚxíngshèn

    công ty du lịch, đại lý du lịch

    “这家旅行社服务很周到,我们已经找他们订过三次了。”

    Zhè jiā lǚxíngshè fúwù hěn zhōudào, wǒmen yǐjīng zhǎo tāmen dìngguo sān cì le.

    Công ty du lịch này phục vụ rất chu đáo, chúng tôi đã đặt qua họ ba lần rồi.

  • 预订yùdìngv

    đặt trước (vé, phòng, chỗ)

    “节假日酒店很紧张,最好提前一个月预订。”

    Jiéjiàrì jiǔdiàn hěn jǐnzhāng, zuìhǎo tíqián yí gè yuè yùdìng.

    Ngày lễ khách sạn rất khan hiếm, tốt nhất nên đặt trước một tháng.

  • 往返wǎngfǎnv

    khứ hồi, đi và về

    “往返机票一般比两张单程票便宜。”

    Wǎngfǎn jīpiào yìbān bǐ liǎng zhāng dānchéngpiào piányi.

    Vé máy bay khứ hồi thường rẻ hơn hai vé một chiều.

  • 前往qiánwǎngv

    đi đến, lên đường tới

    “参加会议的代表明天上午前往杭州。”

    Cānjiā huìyì de dàibiǎo míngtiān shàngwǔ qiánwǎng Hángzhōu.

    Các đại biểu dự hội nghị sáng mai lên đường đến Hàng Châu.

  • 停留tíngliúv

    dừng lại, lưu lại (một thời gian ngắn)

    “我们在巴黎只停留两天,时间有点儿紧。”

    Wǒmen zài Bālí zhǐ tíngliú liǎng tiān, shíjiān yǒudiǎnr jǐn.

    Chúng tôi chỉ lưu lại Paris hai ngày, thời gian hơi gấp.

  • 欧洲Ōuzhōun

    châu Âu

    “他大学毕业后在欧洲工作了三年。”

    Tā dàxué bìyè hòu zài Ōuzhōu gōngzuò le sān nián.

    Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy làm việc ở châu Âu ba năm.

  • 一路顺风yílùshùnfēngidiom

    thượng lộ bình an, đi đường thuận lợi (lời chúc người lên đường; khi tiễn người đi máy bay, nhiều người thích nói 一路平安 hơn)

    “明天你就要回国了,祝你一路顺风!”

    Míngtiān nǐ jiùyào huíguó le, zhù nǐ yílù shùnfēng!

    Mai bạn về nước rồi, chúc bạn thượng lộ bình an!

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

在旅行社订行程

Chiều thứ Sáu tại một công ty du lịch ở Quảng Châu, 姚闻笛 nhờ nhân viên tư vấn 许嘉澍 đặt vé và sắp xếp chuyến du lịch tự túc châu Âu.

姚闻笛 (khách hàng) · 许嘉澍 (nhân viên tư vấn công ty du lịch)

1. 姚闻笛打算在欧洲停留多长时间?

姚闻笛 định lưu lại châu Âu bao lâu?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Mất Ngủ Vì Áp Lực - Than Thở Và Động Viên Với 得不行 / 得不得了

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới