Lên Kế Hoạch Chi Tiêu Gia Đình - Nói Về Khả Năng Chi Trả Với 买得起 / 买不起
Học cách cùng người thân tính toán thu chi, nói về tiết kiệm, nợ thẻ tín dụng, giá cả tăng và những khoản đáng chi, dùng bổ ngữ khả năng Động từ + 得起 / 不起 (kham nổi / không kham nổi). Ví dụ: "你说的那辆新车,我觉得咱们暂时买不起。"
- Dùng Động từ + 得起 / 不起 (买得起, 住不起, 吃不起…) để nói có hay không đủ khả năng chi trả hoặc gánh vác.
- Nói về tiền tiết kiệm, tín dụng, nợ, tính toán, tổng chi tiêu, tiết kiệm, vật giá tăng và sự sẵn lòng chi tiền.
- Cùng người thân lập kế hoạch chi tiêu hằng tháng cho gia đình.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 存款cúnkuǎnn, v
tiền tiết kiệm (gửi ngân hàng); gửi tiền
“他们工作了五年,终于有了一笔存款。”
Tāmen gōngzuò le wǔ nián, zhōngyú yǒu le yì bǐ cúnkuǎn.
Họ đi làm năm năm, cuối cùng cũng có được một khoản tiết kiệm.
- 信用xìnyòngn
uy tín, chữ tín; tín dụng
“按时还钱的人,信用自然好。”
Ànshí hái qián de rén, xìnyòng zìrán hǎo.
Người trả tiền đúng hạn thì tất nhiên có uy tín tốt.
- 欠qiànv
nợ, còn thiếu (tiền, ân tình)
“上次跟同事借了三百块,我现在还欠着他。”
Shàngcì gēn tóngshì jiè le sānbǎi kuài, wǒ xiànzài hái qiànzhe tā.
Lần trước mượn đồng nghiệp ba trăm tệ, bây giờ tôi vẫn còn nợ anh ấy.
- 计算jìsuànv
tính toán, tính
“搬家以前,我们仔细计算了每个月的房租和交通费。”
Bānjiā yǐqián, wǒmen zǐxì jìsuàn le měi gè yuè de fángzū hé jiāotōngfèi.
Trước khi chuyển nhà, chúng tôi đã tính kỹ tiền thuê nhà và tiền đi lại mỗi tháng.
- 总共zǒnggòngadv
tổng cộng, tất cả
“这次旅行总共花了八千多块。”
Zhè cì lǚxíng zǒnggòng huā le bāqiān duō kuài.
Chuyến du lịch lần này tổng cộng tiêu hết hơn tám nghìn tệ.
- 省shěngv
tiết kiệm, bớt (tiền, thời gian)
“自己带饭上班,一个月能省不少钱。”
Zìjǐ dài fàn shàngbān, yí gè yuè néng shěng bùshǎo qián.
Tự mang cơm đi làm, một tháng tiết kiệm được kha khá tiền.
- 物价wùjiàn
vật giá, giá cả hàng hóa
“这几年大城市的物价越来越高。”
Zhè jǐ nián dà chéngshì de wùjià yuèláiyuè gāo.
Mấy năm nay vật giá ở các thành phố lớn ngày càng cao.
- 上涨shàngzhǎngv
tăng lên (giá cả, mực nước)
“天气不好,蔬菜的价格上涨了不少。”
Tiānqì bù hǎo, shūcài de jiàgé shàngzhǎng le bùshǎo.
Thời tiết xấu, giá rau tăng lên khá nhiều.
- 舍得shědev
chịu bỏ ra, không tiếc
“她平时很节省,但买书很舍得花钱。”
Tā píngshí hěn jiéshěng, dàn mǎi shū hěn shěde huā qián.
Bình thường cô ấy rất tiết kiệm, nhưng mua sách thì rất chịu chi.
- 足够zúgòuadj
đủ, đầy đủ
“出国以前,要准备足够的现金。”
Chūguó yǐqián, yào zhǔnbèi zúgòu de xiànjīn.
Trước khi ra nước ngoài, phải chuẩn bị đủ tiền mặt.
Luyện nghe
Bài 1/1这个月的账
Tối Chủ nhật trong căn hộ ở Bắc Kinh, 袁晓蕙 vừa tính xong chi tiêu của tháng, ngồi bàn với chồng là 吕承泽.
袁晓蕙 (vợ, kế toán) · 吕承泽 (chồng, nhân viên ngân hàng)
1. 他们俩一个月总共收入多少?
Hai người mỗi tháng tổng thu nhập bao nhiêu?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Đặt Chuyến Du Lịch Châu Âu - Nói Về Lúc Sắp Lên Đường Với 临……前 / 临……时
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
