HSK 5 · Bài 34 · Va Chạm Xe Và Bồi Thường Bảo Hiểm - Nói Lời Cảm Kích Với 多亏
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 车祸chēhuòn
tai nạn xe, tai nạn giao thông
“下雨天路滑,比较容易发生车祸。”
Xiàyǔtiān lù huá, bǐjiào róngyì fāshēng chēhuò.
Ngày mưa đường trơn, tương đối dễ xảy ra tai nạn giao thông.
- 撞zhuàngv
đâm, va, đụng
“他倒车的时候没看清楚,撞到了后面的墙。”
Tā dǎochē de shíhou méi kàn qīngchu, zhuàngdào le hòumian de qiáng.
Lúc lùi xe anh ấy không nhìn kỹ, đâm vào bức tường phía sau.
- 车主chēzhǔn
chủ xe
“请这辆白色汽车的车主马上把车开走。”
Qǐng zhè liàng báisè qìchē de chēzhǔ mǎshàng bǎ chē kāizǒu.
Đề nghị chủ chiếc ô tô màu trắng này lập tức lái xe đi.
- 保险bǎoxiǎnn, adj
bảo hiểm; chắc chắn, an toàn
“买了新车以后,一定要马上买保险。”
Mǎi le xīn chē yǐhòu, yídìng yào mǎshàng mǎi bǎoxiǎn.
Mua xe mới rồi thì nhất định phải mua bảo hiểm ngay.
- 赔péiv
bồi thường, đền
“我不小心打碎了店里的杯子,只好赔了他们五十块。”
Wǒ bù xiǎoxīn dǎsuì le diàn lǐ de bēizi, zhǐhǎo péi le tāmen wǔshí kuài.
Tôi lỡ tay làm vỡ cái cốc của quán, đành đền cho họ năm mươi tệ.
- 报警bàojǐngv
báo cảnh sát
“发现家里的东西被偷了,她第一时间报警。”
Fāxiàn jiālǐ de dōngxi bèi tōu le, tā dìyī shíjiān bàojǐng.
Phát hiện đồ trong nhà bị trộm, cô ấy báo cảnh sát ngay lập tức.
- 超速chāosùv
chạy quá tốc độ
“这条路限速六十公里,超速会被罚款。”
Zhè tiáo lù xiànsù liùshí gōnglǐ, chāosù huì bèi fákuǎn.
Con đường này giới hạn tốc độ sáu mươi cây số, chạy quá tốc độ sẽ bị phạt.
- 证据zhèngjùn
bằng chứng, chứng cứ
“没有证据,就很难说清楚是谁的责任。”
Méiyǒu zhèngjù, jiù hěn nán shuō qīngchu shì shéi de zérèn.
Không có bằng chứng thì rất khó nói rõ là trách nhiệm của ai.
- 现场xiànchǎngn
hiện trường, tại chỗ
“警察十分钟以后就赶到了现场。”
Jǐngchá shí fēnzhōng yǐhòu jiù gǎndào le xiànchǎng.
Mười phút sau cảnh sát đã có mặt tại hiện trường.
- 行人xíngrénn
người đi bộ
“开车经过学校门口,要特别注意让行人。”
Kāichē jīngguò xuéxiào ménkǒu, yào tèbié zhùyì ràng xíngrén.
Lái xe qua cổng trường phải đặc biệt chú ý nhường người đi bộ.