HSK 5 · Bài 33 · Trang Trí Nhà Mới - Nói Về Số Lượng Nhiều Với Lượng Từ 堆
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 装饰zhuāngshìv, n
trang trí; đồ trang trí
“她用几盆绿植装饰了阳台。”
Tā yòng jǐ pén lǜzhí zhuāngshì le yángtái.
Cô ấy trang trí ban công bằng mấy chậu cây xanh.
- 柜子guìzin
cái tủ
“这个柜子太高了,上面的东西拿不到。”
Zhège guìzi tài gāo le, shàngmiàn de dōngxi ná bu dào.
Cái tủ này cao quá, đồ ở trên lấy không tới.
- 书架shūjiàn
giá sách, kệ sách
“新买的书架一个星期就放满了。”
Xīn mǎi de shūjià yí gè xīngqī jiù fàngmǎn le.
Giá sách mới mua chỉ một tuần đã đầy.
- 墙qiángn
bức tường
“我们打算把客厅的墙刷成浅绿色。”
Wǒmen dǎsuàn bǎ kètīng de qiáng shuāchéng qiǎn lǜsè.
Chúng tôi định sơn tường phòng khách màu xanh lá nhạt.
- 窗台chuāngtáin
bậu cửa sổ
“猫最喜欢趴在窗台上晒太阳。”
Māo zuì xǐhuan pā zài chuāngtái shang shài tàiyáng.
Con mèo thích nhất là nằm sấp trên bậu cửa sổ phơi nắng.
- 台灯táidēngn
đèn bàn
“床头放一盏台灯,晚上看书很方便。”
Chuángtóu fàng yì zhǎn táidēng, wǎnshang kàn shū hěn fāngbiàn.
Đầu giường để một chiếc đèn bàn, buổi tối đọc sách rất tiện.
- 灯光dēngguāngn
ánh đèn, ánh sáng đèn
“餐厅的灯光柔和一点儿,吃饭更有气氛。”
Cāntīng de dēngguāng róuhé yìdiǎnr, chīfàn gèng yǒu qìfēn.
Ánh đèn phòng ăn dịu đi một chút thì bữa ăn có không khí hơn.
- 整齐zhěngqíadj
ngăn nắp, gọn gàng, ngay ngắn
“他的办公桌总是收拾得很整齐。”
Tā de bàngōng zhuō zǒngshì shōushi de hěn zhěngqí.
Bàn làm việc của anh ấy lúc nào cũng được dọn rất gọn gàng.
- 舒适shūshìadj
thoải mái, dễ chịu, êm ái
“这张沙发又软又舒适,坐上去就不想起来。”
Zhè zhāng shāfā yòu ruǎn yòu shūshì, zuò shangqu jiù bù xiǎng qǐlai.
Chiếc sofa này vừa mềm vừa êm, ngồi lên là không muốn đứng dậy.
- 空间kōngjiānn
không gian, chỗ trống
“房子小,更要好好利用每一点空间。”
Fángzi xiǎo, gèng yào hǎohǎo lìyòng měi yì diǎn kōngjiān.
Nhà nhỏ thì càng phải tận dụng tốt từng chút không gian.