Chốt Một Thương Vụ Lớn - Đi Đến Thống Nhất Với 一致
Học cách thương lượng những điều khoản cuối cùng như giá, thời hạn giao hàng, phương thức thanh toán và chốt ký hợp đồng, dùng 一致 (nhất trí, thống nhất) để nói về sự đồng thuận. Ví dụ: "好,那我们的意见就一致了。"
- Dùng 一致 làm tính từ (跟……一致, 达成一致, 保持一致, 不一致) và làm phó từ (一致同意, 一致认为).
- Nói về giao dịch, lợi ích, nguyên tắc, yêu cầu, sức chịu đựng về giá và việc ký kết hợp đồng.
- Thương lượng các điều khoản cuối cùng, nhượng bộ hợp lý và chốt thời điểm ký hợp đồng.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 交易jiāoyìn, v
giao dịch, thương vụ; mua bán
“这笔交易对两家公司都很重要。”
Zhè bǐ jiāoyì duì liǎng jiā gōngsī dōu hěn zhòngyào.
Thương vụ này rất quan trọng đối với cả hai công ty.
- 达成dáchéngv
đạt được (thỏa thuận, sự nhất trí, mục tiêu)
“双方很快就达成了合作协议。”
Shuāngfāng hěn kuài jiù dáchéng le hézuò xiéyì.
Hai bên đã nhanh chóng đạt được thỏa thuận hợp tác.
- 签字qiānzìv
ký tên, ký
“请您在合同最后一页签字。”
Qǐng nín zài hétong zuìhòu yí yè qiānzì.
Mời ông ký tên ở trang cuối của hợp đồng.
- 利益lìyìn
lợi ích, quyền lợi
“好的合作要考虑到双方的利益。”
Hǎo de hézuò yào kǎolǜ dào shuāngfāng de lìyì.
Hợp tác tốt phải tính đến lợi ích của cả hai bên.
- 原则yuánzén
nguyên tắc
“不管客户多重要,我们都不会改变原则。”
Bùguǎn kèhù duō zhòngyào, wǒmen dōu bú huì gǎibiàn yuánzé.
Dù khách hàng quan trọng đến đâu, chúng tôi cũng không thay đổi nguyên tắc.
- 满足mǎnzúv, adj
đáp ứng, thỏa mãn; hài lòng
“这批货的质量完全能满足客户的要求。”
Zhè pī huò de zhìliàng wánquán néng mǎnzú kèhù de yāoqiú.
Chất lượng lô hàng này hoàn toàn đáp ứng được yêu cầu của khách hàng.
- 明确míngquèadj, v
rõ ràng, cụ thể; làm rõ
“谈判开始前,我们要先明确这次的目标。”
Tánpàn kāishǐ qián, wǒmen yào xiān míngquè zhè cì de mùbiāo.
Trước khi bắt đầu đàm phán, chúng ta phải làm rõ mục tiêu lần này.
- 承受chéngshòuv
chịu đựng, gánh chịu (áp lực, chi phí, tổn thất)
“这么低的价格,小公司根本承受不了。”
Zhème dī de jiàgé, xiǎo gōngsī gēnběn chéngshòu bu liǎo.
Giá thấp như vậy, công ty nhỏ hoàn toàn không chịu nổi.
- 一致yīzhìadj, adv
nhất trí, thống nhất, khớp nhau
“大家对这个方案的看法基本一致。”
Dàjiā duì zhège fāng'àn de kànfǎ jīběn yízhì.
Mọi người có cách nhìn về phương án này về cơ bản là nhất trí.
- 商务shāngwùn
thương mại, công việc kinh doanh
“他下个月要去德国参加一个商务会议。”
Tā xià ge yuè yào qù Déguó cānjiā yí gè shāngwù huìyì.
Tháng sau anh ấy sẽ sang Đức dự một hội nghị thương mại.
Luyện nghe
Bài 1/1最后一轮谈判
Sáng thứ Năm tại phòng họp của công ty linh kiện ở Thâm Quyến, 皇甫琦 và 司马彦 thương lượng những điều khoản cuối cùng của một đơn hàng lớn.
司马彦 (giám đốc thu mua của một hãng đồ gia dụng ở Hàng Châu) · 皇甫琦 (giám đốc kinh doanh công ty linh kiện điện tử)
1. 最后价格降了多少?
Cuối cùng giá giảm bao nhiêu?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Trang Trí Nhà Mới - Nói Về Số Lượng Nhiều Với Lượng Từ 堆
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
