Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 辞职cízhív
xin nghỉ việc, từ chức
“她上个月辞职去国外读书了。”
Tā shàng ge yuè cízhí qù guówài dúshū le.
Tháng trước cô ấy đã xin nghỉ việc để ra nước ngoài du học.
- 离职lízhív
nghỉ việc, rời khỏi vị trí công tác
“离职以前,要把手上的工作交接清楚。”
Lízhí yǐqián, yào bǎ shǒu shang de gōngzuò jiāojiē qīngchu.
Trước khi nghỉ việc, phải bàn giao rõ ràng công việc đang làm.
- 舍不得shěbudev
không nỡ, tiếc không muốn rời xa hoặc bỏ đi
“她舍不得离开一起奋斗了多年的同事们。”
Tā shěbude líkāi yìqǐ fèndòu le duō nián de tóngshì men.
Cô ấy không nỡ rời xa những đồng nghiệp đã cùng phấn đấu nhiều năm.
- 前途qiántún
tiền đồ, triển vọng tương lai
“很多人觉得这个行业很有前途。”
Hěn duō rén juéde zhège hángyè hěn yǒu qiántú.
Nhiều người cho rằng ngành này rất có triển vọng.
- 犹豫yóuyùv, adj
do dự, chần chừ
“机会来了就别犹豫,先试试再说。”
Jīhuì lái le jiù bié yóuyù, xiān shìshi zàishuō.
Cơ hội đến rồi thì đừng do dự, cứ thử trước đã rồi tính.
- 劝quànv
khuyên, khuyên nhủ
“朋友劝他先找好新工作再辞职。”
Péngyou quàn tā xiān zhǎohǎo xīn gōngzuò zài cízhí.
Bạn bè khuyên anh ấy tìm được việc mới rồi hãy nghỉ.
- 决心juéxīnn, v
quyết tâm; hạ quyết tâm
“她下定决心,明年要换一个行业试试。”
Tā xiàdìng juéxīn, míngnián yào huàn yí gè hángyè shìshi.
Cô ấy đã hạ quyết tâm, năm sau sẽ thử chuyển sang một ngành khác.
- 老板lǎobǎnn
ông chủ, sếp
“我们老板很少发脾气,但要求很高。”
Wǒmen lǎobǎn hěn shǎo fāpíqì, dàn yāoqiú hěn gāo.
Sếp chúng tôi ít khi nổi nóng, nhưng yêu cầu rất cao.
- 事业shìyèn
sự nghiệp
“这几年她把大部分精力都放在了事业上。”
Zhè jǐ nián tā bǎ dàbùfen jīnglì dōu fàng zài le shìyè shang.
Mấy năm nay cô ấy dồn phần lớn sức lực vào sự nghiệp.
- 挑战tiǎozhànn, v
thử thách; thách thức
“新岗位对我来说是一个不小的挑战。”
Xīn gǎngwèi duì wǒ lái shuō shì yí gè bù xiǎo de tiǎozhàn.
Vị trí mới là một thử thách không nhỏ đối với tôi.