HSK 5 · Bài 30 · Thuyết Trình Ý Tưởng Khởi Nghiệp - Bày Tỏ Lựa Chọn Với 宁可……也不……

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 创业chuàngyèv

    khởi nghiệp, lập nghiệp

    “很多年轻人大学毕业以后选择创业。”

    Hěn duō niánqīngrén dàxué bìyè yǐhòu xuǎnzé chuàngyè.

    Nhiều bạn trẻ chọn khởi nghiệp sau khi tốt nghiệp đại học.

  • 创新chuàngxīnv, n

    đổi mới, sáng tạo; sự đổi mới

    “一家企业要发展,就必须不断创新。”

    Yī jiā qǐyè yào fāzhǎn, jiù bìxū bùduàn chuàngxīn.

    Một doanh nghiệp muốn phát triển thì phải không ngừng đổi mới.

  • 项目xiàngmùn

    dự án, hạng mục

    “这个项目下个月正式启动。”

    Zhège xiàngmù xià gè yuè zhèngshì qǐdòng.

    Dự án này sẽ chính thức khởi động vào tháng sau.

  • 风险fēngxiǎnn

    rủi ro

    “投资以前,一定要先了解风险。”

    Tóuzī yǐqián, yīdìng yào xiān liǎojiě fēngxiǎn.

    Trước khi đầu tư nhất định phải tìm hiểu rủi ro.

  • 奋斗fèndòuv

    phấn đấu

    “他在上海奋斗了十年,终于有了自己的公司。”

    Tā zài Shànghǎi fèndòu le shí nián, zhōngyú yǒu le zìjǐ de gōngsī.

    Anh ấy phấn đấu ở Thượng Hải mười năm, cuối cùng đã có công ty riêng.

  • 企业qǐyèn

    doanh nghiệp, xí nghiệp

    “这家企业主要生产家用电器。”

    Zhè jiā qǐyè zhǔyào shēngchǎn jiāyòng diànqì.

    Doanh nghiệp này chủ yếu sản xuất đồ điện gia dụng.

  • 规模guīmón

    quy mô

    “这次展会的规模比去年大得多。”

    Zhè cì zhǎnhuì de guīmó bǐ qùnián dà de duō.

    Quy mô hội chợ lần này lớn hơn năm ngoái nhiều.

  • 成立chénglìv

    thành lập

    “我们公司成立已经快十年了。”

    Wǒmen gōngsī chénglì yǐjīng kuài shí nián le.

    Công ty chúng tôi thành lập đã gần mười năm.

  • 领域lǐngyùn

    lĩnh vực

    “她在教育领域工作了很多年。”

    Tā zài jiàoyù lǐngyù gōngzuò le hěn duō nián.

    Cô ấy đã làm việc trong lĩnh vực giáo dục nhiều năm.

  • 把握bǎwòn, v

    sự chắc chắn, phần chắc; nắm bắt

    “这次面试,你有把握吗?”

    Zhè cì miànshì, nǐ yǒu bǎwò ma?

    Lần phỏng vấn này bạn có chắc chắn không?