HSK 5 · Bài 29 · Làng Quê Thành Một Phần Đô Thị - Kể Sự Thay Đổi Dần Dần Với 逐渐
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 乡村xiāngcūnn
nông thôn, làng quê
“周末很多城里人喜欢去乡村度假。”
Zhōumò hěn duō chénglǐrén xǐhuan qù xiāngcūn dùjià.
Cuối tuần nhiều người thành phố thích về nông thôn nghỉ dưỡng.
- 城区chéngqūn
nội thành, khu đô thị
“新地铁线把郊区和城区连了起来。”
Xīn dìtiěxiàn bǎ jiāoqū hé chéngqū lián le qǐlai.
Tuyến tàu điện ngầm mới đã nối vùng ngoại ô với nội thành.
- 农民nóngmínn
nông dân
“今年雨水好,农民们都很高兴。”
Jīnnián yǔshuǐ hǎo, nóngmínmen dōu hěn gāoxìng.
Năm nay mưa thuận, bà con nông dân ai cũng vui.
- 农业nóngyèn
nông nghiệp
“这个地区主要发展农业和旅游。”
Zhège dìqū zhǔyào fāzhǎn nóngyè hé lǚyóu.
Khu vực này chủ yếu phát triển nông nghiệp và du lịch.
- 土地tǔdìn
đất đai
“这里的土地很适合种茶。”
Zhèlǐ de tǔdì hěn shìhé zhòng chá.
Đất ở đây rất thích hợp để trồng chè.
- 建设jiànshèv, n
xây dựng, kiến thiết
“这座城市正在建设一个新的科技园。”
Zhè zuò chéngshì zhèngzài jiànshè yī gè xīn de kējìyuán.
Thành phố này đang xây dựng một khu công nghệ mới.
- 现代化xiàndàihuàn, v
hiện đại hóa; hiện đại
“这家工厂已经实现了现代化管理。”
Zhè jiā gōngchǎng yǐjīng shíxiàn le xiàndàihuà guǎnlǐ.
Nhà máy này đã thực hiện quản lý hiện đại hóa.
- 居民jūmínn
cư dân, người dân sinh sống
“小区居民都很支持垃圾分类。”
Xiǎoqū jūmín dōu hěn zhīchí lājī fēnlèi.
Cư dân trong khu đều rất ủng hộ việc phân loại rác.
- 修建xiūjiànv
xây dựng, xây (công trình)
“村里明年要修建一所新学校。”
Cūn lǐ míngnián yào xiūjiàn yī suǒ xīn xuéxiào.
Năm sau làng sẽ xây một ngôi trường mới.
- 人口rénkǒun
dân số, nhân khẩu
“这几年这座城市的人口增长得很快。”
Zhè jǐ nián zhè zuò chéngshì de rénkǒu zēngzhǎng de hěn kuài.
Mấy năm nay dân số thành phố này tăng rất nhanh.
- 发达fādáadj
phát triển, phát đạt
“这里交通发达,去哪儿都很方便。”
Zhèlǐ jiāotōng fādá, qù nǎr dōu hěn fāngbiàn.
Giao thông ở đây phát triển, đi đâu cũng rất tiện.